1060142 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Đông Hải | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | 17/02/2002 | Đơn vị quản lý hành chính |
1060143 | Văn phòng UBND Huyện Tuy Phong | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 25/06/1996 | Đơn vị quản lý hành chính |
1060154 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Hưng hà | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1060155 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông hưng | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1060156 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Quỳnh phụ | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1060157 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thái thụy | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1060158 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiền hải | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1060175 | Kho bạc Nhà nước Huyện Đăk Pơ - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 018 | Bộ Tài chính | 14/09/2004 | Đơn vị quản lý hành chính |
1060180 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Đông Hải | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 17/02/2002 | Đơn vị quản lý hành chính |
1060196 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kiến xương | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1060197 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Vũ thư | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1060198 | Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Thái bình | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | 31/12/2000 | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1060212 | Nhà khách UBND Tỉnh Gia lai | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1060290 | UBND Phường Tiên Phong Thành Phố Phổ Yên , Tỉnh Thái Nguyên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1060295 | UBND phường Đắc Sơn TP Phổ Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1060296 | UBND xã Thành Công - Thành phố Phổ Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1060416 | UBND Xã An Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1060417 | UBND Xã Cộng Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | |
1060488 | Văn phòng UBND xã Đức Thủy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1060489 | Văn phòng UBND xã Đức Thịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1060492 | Văn phòng UBND xã Đức Nhân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1060493 | Văn phòng UBND xã Bùi Xá | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1060495 | Văn phòng UBND xã Yên Hồ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1060496 | Văn phòng UBND xã Trung Lễ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1060723 | Văn phòng UBND xã Đức La | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1060724 | Văn phòng UBND xã Đức Vĩnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1060725 | Văn phòng UBND xã Tùng Ảnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1060726 | Văn phòng UBND xã Đức Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1060740 | Văn phòng Sở Tài chính Vĩnh phúc | 418 | Sở Tài chính | 12/01/1997 | |
1060781 | Phòng Tài chính kế hoạch huyện A Lưới | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |