1059555 | UBND xã Đông Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059558 | UBND Xã Vạn Phái TP Phổ Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059560 | UBND phường Nam Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059561 | UBND phường Tân Hương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059563 | UBND xã Thanh Vân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059566 | UBND phường Đồng Tiến TP Phổ Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1059602 | UBND xã Hướng Lập | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1059604 | Đội Thuế Quận Tân Phú | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059614 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Gia Viễn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059626 | UBND Phường 2, thành phố Sa Đéc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059634 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Bông | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059640 | Thuế Tỉnh Lâm Đồng 02 | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059659 | Huyện Phong Điền - Đội Thuế liên huyện Cái Răng - Phong Điền | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059660 | Huyện Vĩnh Thạnh - Đội Thuế liên huyện Thốt Nốt - Vĩnh Thạnh | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059661 | Quận Cái Răng - Đội Thuế liên huyện Cái Răng - Phong Điền | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059662 | Quận Bình Thủy - Đội Thuế liên huyện Bình Thủy - Ô Môn | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059714 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mèo Vạc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1059722 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trần Văn Thời | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059741 | UBND thị trấn Lao Bảo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1059814 | Ủy ban nhân dân xã Tân Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059820 | UBND xã An Lễ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059843 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Krông Bông | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059850 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Ea H'Leo | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059866 | UBND huyện Trà Bồng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059912 | UBND Q2 | 713 | Hội Nông dân huyện | | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
1059914 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Krông Păk | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059949 | UBND Xã Tân Sơn, huyện Mai Châu, tỉnh Hoà Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1059961 | Sở Tài chính tỉnh Cao Bằng | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1060095 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và UBND huyện Giồng Trôm | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1060114 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Yên Lạc | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |