Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1058727 Chi cục Hải quan Khu vực XIV 018Bộ Tài chính01/04/2025Đơn vị quản lý hành chính
1058728 Chi cục Hải quan Khu vực XV 018Bộ Tài chính01/04/2025Đơn vị quản lý hành chính
1058729 Chi cục Hải quan Khu vực XII 018Bộ Tài chính01/04/2025Đơn vị quản lý hành chính
1058730 Cục Hải quan tỉnh Bình Định 018Bộ Tài chính31/05/1994Đơn vị quản lý hành chính
1058731 Chi cục Hải quan Khu vực XVIII 018Bộ Tài chính01/04/2025Đơn vị quản lý hành chính
1058732 Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh 018Bộ Tài chính31/05/1994Đơn vị quản lý hành chính
1058733 Chi cục Hải quan Khu vực XVI 018Bộ Tài chính01/04/2025Đơn vị quản lý hành chính
1058734 Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang 018Bộ Tài chính31/05/1994Đơn vị quản lý hành chính
1058919 Cục Hải quan tỉnh Cà Mau 018Bộ Tài chính31/05/1994Đơn vị quản lý hành chính
1058920 Chi cục Hải quan Khu vực XVII 018Bộ Tài chính01/04/2025Đơn vị quản lý hành chính
1058921 Chi cục Hải quan Khu vực XX 018Bộ Tài chính01/04/2025Đơn vị quản lý hành chính
1058922 Chi cục Hải quan Khu vực XIX 018Bộ Tài chính01/04/2025Đơn vị quản lý hành chính
1058923 Cục Hải quan tỉnh An Giang 018Bộ Tài chính31/05/1994Đơn vị quản lý hành chính
1058986 Sở Tài chính Hà Nội 418Sở Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1059035 Cục Hải quan Tỉnh Quảng Nam 018Bộ Tài chính03/07/2002Đơn vị quản lý hành chính
1059110 Cục Hải quan 018Bộ Tài chính06/03/1994Đơn vị quản lý hành chính
1059112 Cục Hải quan Tỉnh Bình Phước 018Bộ Tài chính23/10/2001Đơn vị quản lý hành chính
1059113 Cục Hải quan Tỉnh Quảng Ngãi 018Bộ Tài chính03/07/2002Đơn vị quản lý hành chính
1059488 Phòng Tài chính kế hoạch huyện Thanh hà 618Phòng Tài chính - Kế hoạch31/12/1996Đơn vị quản lý hành chính
1059491 UBND Phường Ái Quốc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân28/12/2013Đơn vị quản lý hành chính
1059493 UBND Xã Đồng Lạc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1059494 UBND xã An Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1059495 UBND Xã Phú Điền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1059502 UBND xã Ngam La 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1059503 UBND xã Mậu Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1059504 UBND xã Ngọc Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1059505 UBND xã Đường Thượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1059548 UBND xã Tả Ván 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1059553 UBND xã Cao Mã Pờ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1059554 UBND xã Tùng Vài 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ