Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1057190 Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Đông 018Bộ Tài chính09/04/2001Đơn vị quản lý hành chính
1057283 Kho bạc Nhà nước Trung ương 018Bộ Tài chính03/01/1990Đơn vị quản lý hành chính
1057285 Kho bạc Nhà nước Huyện Đông Hải - Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu 018Bộ Tài chính30/04/2002Đơn vị quản lý hành chính
1057286 Kho bạc Nhà nước huyện Kon Plông - Kho bạc Nhà nước Kon Tum 018Bộ Tài chính03/04/2002
1057288 Kho bạc Nhà nước huyện Bảo Lâm 018Bộ Tài chính02/01/2002
1058032 Phòng Kinh tế xã Thắng Mố 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1058034 UBND xã Na Khê 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1058035 UBND xã Lao Và Chải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1058036 UBND xã Mậu Duệ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1058148 UBND phường Yên Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1058150 UBND phường Hoàng Quế 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1058156 UBND Thị trấn Phong Điền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân15/01/2007
1058209 Văn Phòng HĐND và UBND Huyện Đầm Dơi 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
1058272 Phòng Tài chính Kế hoạch - Thành phố Kontum 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1058332 Văn phòng Sở Tài chính tỉnh Bến Tre 418Sở Tài chính12/07/1990Đơn vị quản lý hành chính
1058337 Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Cẩm Phả 618Phòng Tài chính - Kế hoạch10/09/1992Đơn vị quản lý hành chính
1058497 UBND Q10 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
1058535 Chi cục Hải quan khu vực I 018Bộ Tài chính01/02/2027Đơn vị quản lý hành chính
1058536 Chi cục Hải quan Khu vực II 018Bộ Tài chính01/04/2025Đơn vị quản lý hành chính
1058537 Chi cục Hải quan Khu vực VII 018Bộ Tài chính01/04/2025Đơn vị quản lý hành chính
1058538 Chi cục Hải quan Khu vực VI 018Bộ Tài chính01/04/2025Đơn vị quản lý hành chính
1058539 Cục Hải quan tỉnh Điện Biên 018Bộ Tài chính31/05/1994
1058540 Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị 018Bộ Tài chính31/05/1994Đơn vị quản lý hành chính
1058541 Cục Hải quan Huế 018Bộ Tài chính31/05/1994Đơn vị quản lý hành chính
1058542 Chi cục Hải quan khu vực VIII 018Bộ Tài chính02/05/2025Đơn vị quản lý hành chính
1058543 Cục Hải quan tỉnh Nghệ An 018Bộ Tài chính31/05/1994Đơn vị dự toán cho các cấp
1058544 Chi cục Hải quan khu vực XI 018Bộ Tài chính01/02/2027Đơn vị quản lý hành chính
1058545 Chi cục Hải quan Khu vực IX 018Bộ Tài chính01/04/2025Đơn vị quản lý hành chính
1058600 Văn phòng UBND thành phố Hà Nội 405Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1058725 Chi cục Hải quan Khu vực XIII 018Bộ Tài chính01/04/2025Đơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ