1056493 | Huyện Thiệu Hóa - Đội Thuế liên huyện Yên Định - Thiệu Hóa | 20/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực X | Chi cục Thuế khu vực X |
1056494 | Thuế Tỉnh Nghệ An | 20/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1056495 | Huyện Cẩm Thủy - Đội Thuế liên huyện Cẩm Thuỷ - Bá Thước | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
1056496 | Huyện Yên Định - Đội Thuế liên huyện Yên Định - Thiệu Hóa | 31/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
1056497 | Huyện Quỳ Châu - Đội Thuế liên huyện Phủ Quỳ I | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực X | Chi cục Thuế khu vực X |
1056498 | Huyện Quan Sơn - Đội Thuế liên huyện Quan Hoá - Quan Sơn - Mường Lát | 20/02/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
1056499 | Thị xã Cửa Lò - Chi cục Thuế khu vực Bắc Vinh | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Nghệ An | Thuế Tỉnh Nghệ An |
1056500 | Huyện Quế Phong - Đội Thuế liên huyện Phủ Quỳ I | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Nghệ An | Thuế Tỉnh Nghệ An |
1056502 | Thuế Tỉnh Gia Lai 02 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1056504 | Thị xã An Khê - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XIV | Chi cục Thuế khu vực XIV |
1056505 | Huyện Sa Thầy - Đội Thuế liên huyện số 03 | 05/09/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi |
1056506 | Huyện Chư Păh - Đội Thuế liên huyện thành phố Pleiku - Ia Grai - Chư Păh | | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
1056507 | Huyện Ia Grai - Đội Thuế liên huyện thành phố Pleiku - Ia Grai - Chư Păh | 15/01/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
1056508 | Huyện Đắk Đoa - Đội Thuế liên huyện Đak Đoa - Mang Yang | 17/09/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
1056988 | Chi cục Hải quan khu vực III | 31/05/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Hải quan | Cục Hải quan |
1056989 | Cục Hải quan tỉnh Hà Giang | 31/05/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Hải quan | Cục Hải quan |
1056990 | Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | 31/05/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Hải quan | Cục Hải quan |
1056991 | Chi cục Hải quan Khu vực X | 01/04/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Hải quan | Cục Hải quan |
1057022 | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1057023 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Cừu - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 |
1057024 | Kho bạc Nhà nước Thống Nhất - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 |
1057118 | Kho bạc Nhà nước TP. Thái Nguyên - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên | 17/09/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 |
1057119 | Kho bạc Nhà nước Định Quán - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai | 31/03/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 |
1057120 | Kho bạc Nhà nước Long Thành - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 |
1057121 | Kho bạc Nhà nước Nhơn Trạch - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai | 31/08/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 |
1057122 | Kho bạc Nhà nước Huyện Đắk Song | 31/03/2002 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
1057123 | Kho bạc Nhà nước Xuân Lộc - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai | 15/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 |
1057124 | Kho bạc Nhà nước huyện Mường Lát - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 25/05/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1057125 | Kho bạc Nhà nước huyện Cao Phong - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình | 11/03/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 |
1057189 | Kho bạc Nhà nước huyện Chợ Mới - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn | 30/11/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn - Cấp 3 |