1056460 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Thạnh - Kho bạc Nhà nước Bình Định | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Định - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Định - Cấp 3 |
1056461 | Kho bạc Nhà nước Vân Canh - Kho bạc Nhà nước Bình Định | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Định - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Định - Cấp 3 |
1056462 | Kho bạc Nhà nước Cầu Ngang - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh | 10/01/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 |
1056463 | Kho bạc Nhà nước Dầu Tiếng - Kho bạc Nhà nước Bình Dương | 17/09/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 |
1056464 | Kho bạc Nhà nước Cầu Kè - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh | 10/01/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 |
1056465 | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 | 31/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1056467 | Kho bạc Nhà nước Thuận An - Kho bạc Nhà nước Bình Dương | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 |
1056468 | Kho bạc Nhà nước Duyên Hải - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 |
1056469 | Kho bạc Nhà nước Phú Giáo - Kho bạc Nhà nước Bình Dương | 17/09/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 |
1056470 | Kho bạc Nhà nước Quận 12 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 23/05/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1056471 | Kho bạc Nhà nước Tân Hiệp - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
1056472 | Kho bạc Nhà nước An Minh - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
1056473 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Thuận - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
1056474 | Kho bạc Nhà nước Gò Quao - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
1056475 | Kho bạc Nhà nước An Biên - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
1056476 | Kho bạc Nhà nước Khánh Hoà - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1056478 | Kho bạc Nhà nước Phú Quốc - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
1056479 | Kho bạc Nhà nước Kiên Hải - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
1056481 | Kho bạc Nhà nước Trấn Yên | 30/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Yên Bái - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Yên Bái - Cấp 3 |
1056482 | Kho bạc Nhà nước Sơn Dương - Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang | 01/02/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3 |
1056483 | Kho bạc Nhà nước Văn Yên | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Yên Bái - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Yên Bái - Cấp 3 |
1056484 | Kho bạc Nhà nước Mù Cang Chải | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Yên Bái - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Yên Bái - Cấp 3 |
1056485 | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1056486 | Kho bạc Nhà nước Lục Yên | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Yên Bái - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Yên Bái - Cấp 3 |
1056487 | Kho bạc Nhà nước Văn Chấn | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Yên Bái - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Yên Bái - Cấp 3 |
1056488 | Kho bạc Nhà nước Trạm Tấu | 30/08/1991 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Yên Bái - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Yên Bái - Cấp 3 |
1056489 | Kho bạc Nhà nước huyện Gia Lâm - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3 |
1056490 | Kho bạc Nhà nước Ngô Quyền | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 |
1056491 | Kho bạc Nhà nước Lê Chân | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 |
1056492 | Đội Thuế thị xã Nghi Sơn | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |