1056396 | Kho bạc Nhà nước Tân Kỳ - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056397 | Kho bạc Nhà nước Nghĩa Đàn - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056398 | Kho bạc Nhà nước Tương Dương - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 29/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056399 | Kho bạc Nhà nước Đô Lương - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056400 | Kho bạc Nhà nước Quỳ Hợp - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056401 | Kho bạc Nhà nước Diễn Châu - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056402 | Kho bạc Nhà nước Anh Sơn - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056403 | Kho bạc Nhà nước Con Cuông - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056404 | Kho bạc Nhà nước Yên Thành - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 01/02/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056405 | Kho bạc Nhà nước Quận 4 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1056406 | Kho bạc Nhà nước Quận 9 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 23/05/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1056407 | Kho bạc Nhà nước Quận 10 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1056408 | Kho bạc Nhà nước Bình Thạnh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1056409 | Kho bạc Nhà nước Quận 8 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1056410 | Kho bạc Nhà nước Gò Vấp | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1056411 | Kho bạc Nhà nước Tân Bình - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1056412 | Kho bạc Nhà nước Hóc Môn | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1056413 | Đội Thuế huyện ĐăkGLei | 05/09/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi |
1056414 | Đội Thuế huyện Ngọc Hồi | 11/11/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi |
1056415 | Tp. Pleiku - Đội Thuế liên huyện thành phố Pleiku - Ia Grai - Chư Păh | 05/09/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
1056416 | Huyện Kbang - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai | 05/09/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
1056417 | Huyện Chợ Lách - Đội Thuế liên huyện Chợ Lách - Mỏ Cày Bắc | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Vĩnh Long | Thuế Tỉnh Vĩnh Long |
1056418 | Huyện Thạnh Phú - Đội Thuế liên huyện Mỏ Cày Nam - Thạnh Phú | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XVIII | Chi cục Thuế khu vực XVIII |
1056419 | Thuế Tỉnh An Giang 01 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1056420 | Huyện Bình Đại - Đội Thuế liên huyện Bình Đại - Ba Tri - Giồng Trôm | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Vĩnh Long | Thuế Tỉnh Vĩnh Long |
1056421 | Huyện Ba Tri - Đội Thuế liên huyện Bình Đại - Ba Tri - Giồng Trôm | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Vĩnh Long | Thuế Tỉnh Vĩnh Long |
1056422 | Chi cục thuế Thị xã Hà Tiên - Cục thuế Tỉnh Kiên Giang | 24/08/1998 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XX | Chi cục Thuế khu vực XX |
1056423 | Huyện Kiên Lương - Chi cục Thuế khu vực Hòn Đất - Kiên Lương | 19/05/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XX | Chi cục Thuế khu vực XX |
1056425 | Tp. Rạch Giá - Đội Thuế liên huyện thành phố Rạch Giá - Kiên Hải | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh An Giang 01 | Thuế Tỉnh An Giang 01 |
1056426 | Kho bạc Nhà nước Quận Đống Đa - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3 |