1056365 | Kho bạc Nhà nước Cẩm Giàng - Kho bạc Nhà nước Hải Dương | 31/03/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
1056366 | Kho bạc Nhà nước Bình Giang - Kho bạc Nhà nước Hải Dương | 17/03/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
1056367 | Kho bạc Nhà nước Mỹ Hào - Kho bạc Nhà nước Hưng Yên | 17/09/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hưng Yên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hưng Yên - Cấp 3 |
1056368 | Huyện Gio Linh - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Linh - Gio Linh | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Quảng Trị | Thuế Tỉnh Quảng Trị |
1056369 | Thuế Thành phố Huế | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Văn phòng Cục Thuế |
1056371 | Huyện Hướng Hóa - Đội Thuế liên huyện Hướng Hóa - Đakrông | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XI | Chi cục Thuế khu vực XI |
1056372 | Huyện ĐaKrông - Đội Thuế liên huyện Hướng Hóa - Đakrông | 06/01/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Quảng Trị | Thuế Tỉnh Quảng Trị |
1056373 | Kho bạc Nhà nước Càng Long - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 |
1056374 | Kho bạc Nhà nước Trà Cú - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 |
1056375 | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 | 31/12/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1056376 | Kho bạc Nhà nước Tiểu Cần - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh | 10/01/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 |
1056377 | Kho bạc Nhà nước Yên Khánh - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình | 14/03/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |
1056378 | Kho bạc Nhà nước Kim Sơn - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |
1056379 | Kho bạc Nhà nước Yên Minh - Kho bạc Nhà nước Hà Giang | 30/08/1991 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 |
1056380 | Kho bạc Nhà nước Quản Bạ - Kho bạc Nhà nước Hà Giang | 30/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 |
1056381 | Kho bạc Nhà nước Đồng Văn - Kho bạc Nhà nước Hà Giang | 30/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 |
1056382 | Kho bạc Nhà nước Mèo Vạc - Kho bạc Nhà nước Hà Giang | 30/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 |
1056383 | Kho bạc Nhà nước Vị Xuyên - Kho bạc Nhà nước Hà Giang | 30/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 |
1056384 | Kho bạc Nhà nước Xín Mần - Kho bạc Nhà nước Hà Giang | 30/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 |
1056385 | Kho bạc Nhà nước Bắc Mê - Kho bạc Nhà nước Hà Giang | 30/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 |
1056386 | Kho bạc Nhà nước Bắc Yên - Kho bạc Nhà nước Sơn La | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 |
1056387 | Kho bạc Nhà nước Phù Yên - Kho bạc Nhà nước Sơn La | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 |
1056388 | Kho bạc Nhà nước Mường La - Kho bạc Nhà nước Sơn La | | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 |
1056389 | Kho bạc Nhà nước Thuận Châu - Kho bạc Nhà nước Sơn La | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 |
1056390 | Kho bạc Nhà nước Mộc Châu - Kho bạc Nhà nước Sơn La | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 |
1056391 | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 | 30/09/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1056392 | Kho bạc Nhà nước Sông Mã - Kho bạc Nhà nước Sơn La | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 |
1056393 | Kho bạc Nhà nước Nà Hang - Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3 |
1056394 | Kho bạc Nhà nước Yên Bái - Cấp 3 | 30/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1056395 | Kho bạc Nhà nước Quỳnh Lưu - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |