1056333 | Kho bạc Nhà nước Nghĩa Lộ | 26/06/1995 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Yên Bái - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Yên Bái - Cấp 3 |
1056336 | Kho bạc Nhà nước Quận Ba Đình - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3 |
1056337 | Kho bạc Nhà nước Quận Cầu Giấy - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội | 13/08/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3 |
1056338 | Kho bạc Nhà nước huyện Sóc Sơn - Kho bạc Nhà nước Thành phố Hà Nội | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3 |
1056339 | Huyện Hà Trung - Đội Thuế liên huyện thị xã Bỉm Sơn - Hà Trung | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực X | Chi cục Thuế khu vực X |
1056340 | Huyện Như Xuân - Đội Thuế liên huyện Như Thanh - Như Xuân | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
1056341 | Huyện Thường Xuân - Đội Thuế liên huyện Thọ Xuân - Thường Xuân | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực X | Chi cục Thuế khu vực X |
1056342 | Huyện Nga Sơn - Đội Thuế liên huyện Hoằng Hóa - Nga Sơn - Hậu Lộc | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
1056343 | Huyện Quảng Xương - Đội Thuế liên huyện thành phố Sầm Sơn - Quảng Xương | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
1056344 | Huyện Lang Chánh - Đội Thuế liên huyện Ngọc Lặc - Lang Chánh | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
1056345 | Huyện Mường Lát - Đội Thuế liên huyện Quan Hoá - Quan Sơn - Mường Lát | 20/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
1056346 | Huyện Quan Hóa - Đội Thuế liên huyện Quan Hoá - Quan Sơn - Mường Lát | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
1056347 | Huyện Thọ Xuân - Đội Thuế liên huyện Thọ Xuân - Thường Xuân | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
1056348 | Huyện Khánh Sơn - Đội Thuế liên huyện Nam Khánh Hòa | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XIII | Chi cục Thuế khu vực XIII |
1056349 | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi 02 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1056350 | Huyện Đắc Hà - Đội Thuế liên huyện số 02 | 20/05/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi |
1056351 | Huyện Khánh Vĩnh - Đội Thuế liên huyện Tây Khánh Hòa | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Khánh Hòa | Thuế Tỉnh Khánh Hòa |
1056352 | Huyện Đắk Tô - Đội Thuế liên huyện số 02 | | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi |
1056353 | Huyện Kon Rẫy - Đội Thuế liên huyện số 01 | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi |
1056354 | Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Chợ Gạo - Châu Thành - Gò Công Tây | 24/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
1056355 | Đội Thuế thành phố Mỹ Tho | 24/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
1056356 | Tp. Gò Công - Đội Thuế liên huyện Gò Công - Gò Công Đông - Tân Phú Đông | 24/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
1056357 | Huyện Cái Bè - Đội Thuế liên huyện Cai Lậy - Tân Phước - Cái Bè | 24/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
1056358 | Huyện Gò Công Tây - Đội Thuế liên huyện Chợ Gạo - Châu Thành - Gò Công Tây | 24/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
1056359 | Kho bạc Nhà nước Kim Thành - Kho bạc Nhà nước Hải Dương | 17/03/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
1056360 | Kho bạc Nhà nước Gia Lộc - Kho bạc Nhà nước Hải Dương | | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
1056361 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hà - Kho bạc Nhà nước Hải Dương | 26/03/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
1056362 | Kho bạc Nhà nước Kinh Môn - Kho bạc Nhà nước Hải Dương | 17/03/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
1056363 | Kho bạc Nhà nước Thanh Miện - Kho bạc Nhà nước Hải Dương | | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
1056364 | Kho bạc Nhà nước Nam Sách - Kho bạc Nhà nước Hải Dương | | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |