1056300 | Kho bạc Nhà nước Lý Sơn - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi | 27/09/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 |
1056301 | Kho bạc Nhà nước Bình Sơn - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 |
1056302 | Kho bạc Nhà nước Tư Nghĩa - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 |
1056303 | Kho bạc Nhà nước Nghĩa Hành - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 |
1056304 | Kho bạc Nhà nước Sơn Tây - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi | 27/09/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 |
1056305 | Kho bạc Nhà nước Sơn Hà - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 |
1056306 | Kho bạc Nhà nước Ba Tơ - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 |
1056307 | Kho bạc Nhà nước Bình Định - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1056308 | Kho bạc Nhà nước Mộ Đức - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 |
1056309 | Kho bạc Nhà nước Đức Phổ - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 |
1056310 | Kho bạc Nhà nước Cái Răng | 10/01/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Cần Thơ - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cần Thơ - Cấp 3 |
1056312 | Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Trà Vinh - Cấp 3 |
1056313 | Kho bạc Nhà nước Ô Môn | 10/01/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Cần Thơ | Kho bạc Nhà nước Cần Thơ - Cấp 3 |
1056315 | Kho bạc Nhà nước Quận 5 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1056316 | Kho bạc Nhà nước Quận 6 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1056317 | Kho bạc Nhà nước Quận 11 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1056318 | Kho bạc Nhà nước Chợ Gạo - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 |
1056319 | Kho bạc Nhà nước Cái Bè - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 |
1056320 | Kho bạc Nhà nước Thị xã Hà Tiên - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | 25/08/1998 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
1056321 | Kho bạc Nhà nước Kiên Lương - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | 14/07/1998 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
1056322 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1056324 | Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
1056325 | Kho bạc Nhà nước Giồng Riềng - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
1056326 | Kho bạc Nhà nước Hòn Đất - Kho bạc Nhà nước Kiên Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Kiên Giang - Cấp 3 |
1056327 | Kho bạc Nhà nước Hữu Lũng - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 |
1056328 | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3 | 01/02/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1056329 | Kho bạc Nhà nước Yên Sơn - Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3 |
1056330 | Kho bạc Nhà nước Đình Lập - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 |
1056331 | Kho bạc Nhà nước Chiêm Hoá - Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3 |
1056332 | Kho bạc Nhà nước Hàm Yên - Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang - Cấp 3 |