1056191 | Huyện Hậu Lộc - Đội Thuế liên huyện Hoằng Hóa - Nga Sơn - Hậu Lộc | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực X | Chi cục Thuế khu vực X |
1056192 | Huyện Hoằng Hóa - Đội Thuế liên huyện Hoằng Hóa - Nga Sơn - Hậu Lộc | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
1056193 | Huyện Bá Thước - Đội Thuế liên huyện Cẩm Thuỷ - Bá Thước | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực X | Chi cục Thuế khu vực X |
1056194 | Huyện Ngọc Lặc - Đội Thuế liên huyện Ngọc Lặc - Lang Chánh | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực X | Chi cục Thuế khu vực X |
1056195 | Huyện Như Thanh - Đội Thuế liên huyện Như Thanh - Như Xuân | 20/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
1056196 | Đội Thuế thành phố Nha Trang | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Khánh Hòa | Thuế Tỉnh Khánh Hòa |
1056197 | Huyện Sông Hinh - Đội Thuế liên huyện Tây Phú Yên | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) |
1056198 | Thuế Tỉnh Khánh Hòa 01 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1056199 | Thị xã Giá Rai - Đội Thuế liên huyện Giá Rai - Đông Hải | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Cà Mau | Thuế Tỉnh Cà Mau |
1056200 | Thuế Tỉnh Cà Mau 01 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1056201 | Huyện Trần Văn Thời - Đội Thuế liên huyện Khu vực III | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Cà Mau | Thuế Tỉnh Cà Mau |
1056202 | Huyện Cái Nước - Đội Thuế liên huyện Khu vực III | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Cà Mau | Thuế Tỉnh Cà Mau |
1056203 | Huyện Thới Bình - Chi cục Thuế khu vực IV | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XX | Chi cục Thuế khu vực XX |
1056204 | Huyện U Minh - Đội Thuế liên huyện Khu vực IV | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Cà Mau | Thuế Tỉnh Cà Mau |
1056205 | Thuế Tỉnh Đồng Tháp 01 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1056206 | Kho bạc Nhà nước Thị xã Bắc Ninh - Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh | 29/08/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh - Cấp 3 |
1056207 | Kho bạc Nhà nước Thuận Thành - Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh - Cấp 3 |
1056208 | Kho bạc Nhà nước Lương Tài - Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh | 17/09/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh - Cấp 3 |
1056209 | Kho bạc Nhà nước Tiên Du - Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh | 17/09/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh - Cấp 3 |
1056210 | Kho bạc Nhà nước Từ Sơn - Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh | 17/09/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh - Cấp 3 |
1056212 | Kho bạc Nhà nước Chí Linh - Kho bạc Nhà nước Hải Dương | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 |
1056213 | Kho bạc Nhà nước Gia Bình - Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh | 17/09/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Ninh - Cấp 3 |
1056214 | Kho bạc Nhà nước Hải Dương - Cấp 3 | 10/01/1997 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1056215 | Huyện Vĩnh Linh - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Linh - Gio Linh | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Quảng Trị | Thuế Tỉnh Quảng Trị |
1056216 | Huyện Quảng Trạch - Đội Thuế liên huyện Quảng Trạch - Ba Đồn | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Quảng Trị | Thuế Tỉnh Quảng Trị |
1056217 | Tp. Đông Hà - Đội Thuế liên huyện Đông Hà - Cam Lộ | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XI | Chi cục Thuế khu vực XI |
1056218 | Kho bạc Nhà nước Giồng Trôm - Kho bạc Nhà nước Bến Tre | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Bến Tre - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bến Tre - Cấp 3 |
1056222 | Kho bạc Nhà nước Cần Thơ - Cấp 3 | 21/05/1995 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1056224 | Kho bạc Nhà nước Kiến Xương - Kho bạc Nhà nước Thái Bình | | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thái Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thái Bình - Cấp 3 |
1056225 | Kho bạc Nhà nước Tiền Hải - Kho bạc Nhà nước Thái Bình | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thái Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thái Bình - Cấp 3 |