1056226 | Kho bạc Nhà nước Hoa Lư | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |
1056227 | Kho bạc Nhà nước Yên Mô - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |
1056228 | Kho bạc Nhà nước Nho Quan - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |
1056229 | Kho bạc Nhà nước Gia Viễn - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |
1056230 | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 | 30/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1056232 | Kho bạc Nhà nước Tuần Giáo | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 |
1056234 | Kho bạc Nhà nước Mường Chà | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 |
1056235 | Kho bạc Nhà nước Tủa Chùa | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 |
1056236 | Kho bạc Nhà nước Quỳnh Nhai - Kho bạc Nhà nước Sơn La | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 |
1056237 | Kho bạc Nhà nước Cao Lộc - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 |
1056238 | Kho bạc Nhà nước Lộc Bình - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 |
1056240 | Kho bạc Nhà nước Văn Quan - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 |
1056241 | Kho bạc Nhà nước Triệu Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1056243 | Kho bạc Nhà nước Thành phố Vinh - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 29/08/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056244 | Kho bạc Nhà nước Tĩnh Gia - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1056245 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | 29/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1056246 | Kho bạc Nhà nước Quỳ Châu - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056247 | Kho bạc Nhà nước Kỳ Sơn - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056248 | Kho bạc Nhà nước Thị xã Cửa Lò - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 18/10/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056249 | Kho bạc Nhà nước Quế Phong - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1056250 | Kho bạc Nhà nước Quận 3 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1056251 | Kho bạc Nhà nước Krông Nô | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
1056252 | Kho bạc Nhà nước Quận I - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 05/12/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1056253 | Kho bạc Nhà nước Quận 2 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 23/05/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1056254 | Kho bạc Nhà nước Quận 7 - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 23/05/1997 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1056256 | Thị xã Ninh Hòa - Đội Thuế liên huyện Bắc Khánh Hòa | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Khánh Hòa | Thuế Tỉnh Khánh Hòa |
1056257 | Huyện Diên Khánh - Đội Thuế liên huyện Tây Khánh Hòa | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Khánh Hòa | Thuế Tỉnh Khánh Hòa |
1056258 | Tp. Cam Ranh - Đội Thuế liên huyện Nam Khánh Hòa | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Khánh Hòa | Thuế Tỉnh Khánh Hòa |
1056259 | Huyện Vạn Ninh - Đội Thuế liên huyện Bắc Khánh Hòa | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Khánh Hòa | Thuế Tỉnh Khánh Hòa |
1056261 | Đội Thuế thành phố Kon Tum | 05/09/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi |