1056160 | Kho bạc Nhà nước Thốt Nốt | 10/01/1992 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Cần Thơ - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cần Thơ - Cấp 3 |
1056161 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1056162 | Kho bạc Nhà nước Cư Jút | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
1056163 | Kho bạc Nhà nước Lắk - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | 01/02/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
1056164 | Kho bạc Nhà nước Đắk R'Lấp | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
1056166 | Kho bạc Nhà nước TP. Mỹ Tho - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 |
1056167 | Kho bạc Nhà nước Cần Giuộc - Kho bạc Nhà nước Long An | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 |
1056168 | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1056169 | Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 |
1056170 | Kho bạc Nhà nước Cai Lậy - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 |
1056171 | Kho bạc Nhà nước Gò Công - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 |
1056172 | Kho bạc Nhà nước Tân Phước - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 |
1056173 | Kho bạc Nhà nước Gò Công Tây - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 |
1056174 | Kho bạc Nhà nước Gò Công Đông - Kho bạc Nhà nước Tiền Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tiền Giang - Cấp 3 |
1056175 | Kho bạc Nhà nước Na Rì - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn - Cấp 3 |
1056176 | Kho bạc Nhà nước Văn Lãng - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 |
1056177 | Kho bạc Nhà nước Bình Gia - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 |
1056178 | Kho bạc Nhà nước Chi Lăng tỉnh Lạng Sơn | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 |
1056179 | Kho bạc Nhà nước Tràng Định - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 | Trung tâm Kho bạc Nhà nước Tỉnh Lạng Sơn - Cấp 3 |
1056180 | Huyện Lai Vung - Đội Thuế liên huyện Khu vực 5 | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
1056181 | Huyện Cao Phong - Đội Thuế liên huyện Cao Phong - Tân Lạc - Mai Châu | 19/03/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Phú Thọ 03 | Thuế Tỉnh Phú Thọ 03 |
1056182 | Huyện Đắk Song - Đội Thuế liên huyện Đăk Mil - Đắk Song | | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XIV | Chi cục Thuế khu vực XIV |
1056183 | Huyện Đông Hải - Đội Thuế liên huyện Giá Rai - Đông Hải | 28/02/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Cà Mau | Thuế Tỉnh Cà Mau |
1056184 | Huyện Phú Hòa - Đội Thuế liên huyện Tây Phú Yên | 20/03/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) |
1056185 | Huyện Phong Thổ - Đội Thuế liên huyện Phong Thổ - Sìn Hồ | 29/03/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực IX | Chi cục Thuế khu vực IX |
1056186 | Huyện Mường Nhé - Đội Thuế liên huyện Mường Nhé - Nậm Pồ | 19/03/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực IX | Chi cục Thuế khu vực IX |
1056187 | Huyện Đông Sơn - Chi cục Thuế khu vực thành phố Thanh Hóa - Đông Sơn | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
1056188 | Thị xã Bỉm Sơn - Đội Thuế liên huyện thị xã Bỉm Sơn - Hà Trung | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
1056189 | Tp. Sầm Sơn - Đội Thuế liên huyện thành phố Sầm Sơn - Quảng Xương | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |
1056190 | Huyện Vĩnh Lộc - Đội Thuế liên huyện Vĩnh Lộc - Thạch Thành | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Thanh Hóa | Thuế Tỉnh Thanh Hóa |