1056126 | Tp. Đồng Hới - Đội Thuế liên huyện Đồng Hới - Quảng Ninh | 20/08/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Quảng Trị |
1056127 | Đội Thuế huyện Lệ Thuỷ | 20/08/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Quảng Trị |
1056128 | Thuế Tỉnh Quảng Trị 02 | 22/10/2025 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế |
1056129 | Đội Thuế huyện Bố Trạch | 20/08/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Quảng Trị |
1056130 | Huyện Quảng Ninh - Đội Thuế liên huyện Đồng Hới - Quảng Ninh | 20/08/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Quảng Trị |
1056131 | Tp. Đà Lạt - Đội Thuế liên huyện Đà Lạt - Lạc Dương | 20/08/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
1056132 | Tp. Bảo Lộc - Đội Thuế liên huyện Bảo Lộc - Bảo Lâm - Di Linh | 20/08/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
1056133 | Huyện Di Linh - Đội Thuế liên huyện Bảo Lộc - Bảo Lâm - Di Linh | 20/08/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
1056134 | Đội Thuế huyện Đạ Huoai | 20/08/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
1056135 | Huyện Lâm Hà - Đội Thuế liên huyện Lâm Hà - Đam Rông | 20/08/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
1056136 | Huyện Bảo Lâm - Đội Thuế liên huyện Bảo Lộc - Bảo Lâm - Di Linh | 20/08/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XIII |
1056137 | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh 01 | 22/10/2025 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế |
1056139 | Huyện Đạ Tẻh - Chi cục Thuế khu vực Đạ Huoai - Đạ Tẻh– Cát Tiên | 20/08/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
1056141 | Tp. Cà Mau - Đội Thuế liên huyện Khu vực II | 13/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Cà Mau |
1056142 | Phòng giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | 02/05/2025 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | KHO BẠC NHÀ NƯỚC KHU VỰC III |
1056143 | Kho bạc Nhà nước Quảng Yên - Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Cấp 3 |
1056144 | Kho bạc Nhà nước Phong Thổ - Kho bạc Nhà nước Lai Châu | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 |
1056145 | Phòng giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | 02/05/2025 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | KHO BẠC NHÀ NƯỚC KHU VỰC III |
1056146 | Kho bạc Nhà nước Thị xã Mường Lay | 31/12/1994 | | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 |
1056147 | Kho bạc Nhà nước Mường Tè - Kho bạc Nhà nước Lai Châu | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Điện Biên - Cấp 3 |
1056148 | Kho bạc Nhà nước Phước Sơn - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam | 13/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 |
1056149 | Kho bạc Nhà nước Quế Sơn - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam | 13/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 |
1056150 | Kho bạc Nhà nước Hiệp Đức - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam | 13/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 |
1056151 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1056153 | Kho bạc Nhà nước Núi Thành - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam | 13/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 |
1056154 | Kho bạc Nhà nước Bắc Trà My | 13/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 |
1056155 | Kho bạc Nhà nước Trà Bồng - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 |
1056156 | Kho bạc Nhà nước Sơn Tịnh - Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi - Cấp 3 |
1056158 | Kho bạc Nhà nước Bình Đại - Kho bạc Nhà nước Bến Tre | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bến Tre - Cấp 3 |
1056159 | Kho bạc Nhà nước Ba Tri - Kho bạc Nhà nước Bến Tre | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bến Tre - Cấp 3 |