1056093 | Kho bạc Nhà nước Hoằng Hoá - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1056094 | Kho bạc Nhà nước Thọ Xuân - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1056095 | Kho bạc Nhà nước Hậu Lộc - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1056096 | Kho bạc Nhà nước Quảng Xương - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1056097 | Kho bạc Nhà nước Nông Cống - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1056098 | Kho bạc Nhà nước Đông Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1056099 | Kho bạc Nhà nước M'Đrắk - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
1056100 | Kho bạc Nhà nước Đắk Mil | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
1056101 | Kho bạc Nhà nước Cư M'gar - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
1056102 | Kho bạc Nhà nước Krông A Na - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
1056103 | Kho bạc Nhà nước Krông Bông - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
1056104 | Đội Thuế thành phố Tuy Hoà | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XIII | Chi cục Thuế khu vực XIII |
1056105 | Huyện Vân Canh - Đội Thuế liên huyện An Nhơn - Tuy Phước - Vân Canh | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
1056106 | Thuế Tỉnh Đắk Lắk 02 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1056107 | Huyện Sơn Hòa - Đội Thuế liên huyện Tây Phú Yên | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) |
1056108 | Chi cục thuế huyện Tuy Hoà - Cục thuế Tỉnh Phú Yên | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) |
1056109 | Đội Thuế thị xã Sông Cầu | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) |
1056110 | Huyện Tuy An - Đội Thuế liên huyện Tuy An - Đồng Xuân | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) |
1056112 | Huyện Chợ Mới - Đội Thuế liên huyện Chợ Mới - Phú Tân | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XIX | Chi cục Thuế khu vực XIX |
1056113 | Tp. Vĩnh Long - Đội Thuế liên huyện Khu vực I | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Vĩnh Long | Thuế Tỉnh Vĩnh Long |
1056114 | Thị xã Tịnh Biên - Đội Thuế liên huyện Tịnh Biên - Tri Tôn | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh An Giang | Thuế Tỉnh An Giang |
1056115 | Thuế Tỉnh Vĩnh Long 01 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1056117 | Huyện Trà Ôn - Đội Thuế liên huyện Khu vực III | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Vĩnh Long | Thuế Tỉnh Vĩnh Long |
1056118 | Huyện Thoại Sơn - Đội Thuế liên huyện Long Xuyên - Châu Thành - Thoại Sơn | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh An Giang | Thuế Tỉnh An Giang |
1056119 | Thị xã Bình Minh - Đội Thuế liên huyện Khu vực II | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Vĩnh Long | Thuế Tỉnh Vĩnh Long |
1056120 | Huyện Tam Bình - Đội Thuế liên huyện Khu vực III | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Vĩnh Long | Thuế Tỉnh Vĩnh Long |
1056121 | Huyện Đầm Hà - Đội Thuế liên huyện Hải Hà - Đầm Hà | 07/02/2001 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực III | Chi cục Thuế khu vực III |
1056122 | Huyện Lấp Vò - Đội Thuế liên huyện Khu vực 5 | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
1056123 | Huyện Tuyên Hóa - Đội Thuế liên huyện Tuyên Hóa - Minh Hóa | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Quảng Trị | Thuế Tỉnh Quảng Trị |
1056124 | Huyện Minh Hóa - Đội Thuế liên huyện Tuyên Hóa - Minh Hóa | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Quảng Trị 01 | Thuế Tỉnh Quảng Trị 01 |