1055957 | Huyện Đồng Xuân - Đội Thuế liên huyện Tuy An - Đồng Xuân | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 3) |
1055958 | Huyện Phù Cát - Đội Thuế liên huyện Phù Cát - Phù Mỹ | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
1055960 | Tp. Long Xuyên - Đội Thuế liên huyện Long Xuyên - Châu Thành - Thoại Sơn | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh An Giang | Thuế Tỉnh An Giang |
1055962 | Thuế Tỉnh An Giang 02 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1055963 | Thị xã Tân Châu - Đội Thuế liên huyện Tân Châu - An Phú | 31/12/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh An Giang | Thuế Tỉnh An Giang |
1055964 | Huyện Phú Tân - Đội Thuế liên huyện Chợ Mới - Phú Tân | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh An Giang | Thuế Tỉnh An Giang |
1055965 | Huyện Châu Thành - Đội Thuế liên huyện Long Xuyên - Châu Thành - Thoại Sơn | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh An Giang | Thuế Tỉnh An Giang |
1055966 | Huyện An Phú - Đội Thuế liên huyện Tân Châu - An Phú | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh An Giang | Thuế Tỉnh An Giang |
1055967 | Huyện Tri Tôn - Đội Thuế liên huyện Tịnh Biên - Tri Tôn | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh An Giang | Thuế Tỉnh An Giang |
1055968 | Huyện Tân Hồng - Đội Thuế liên huyện Khu vực 3 | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) | Thuế Tỉnh Đồng Tháp (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
1055969 | Kho bạc Nhà nước Quốc Oai | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Hà Tây | Kho bạc Nhà nước Hà Tây |
1055970 | Thuế Tỉnh Hà Tĩnh (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1055972 | Huyện Vũ Quang - Đội Thuế liên huyện Hương Khê - Vũ Quang | 10/09/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Hà Tĩnh (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | Thuế Tỉnh Hà Tĩnh (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1055973 | Huyện Can Lộc - Đội Thuế liên huyện Thạch Hà – Can Lộc | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Hà Tĩnh (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | Thuế Tỉnh Hà Tĩnh (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1055974 | Huyện Thạch Hà - Đội Thuế liên huyện Thạch Hà – Can Lộc | | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Hà Tĩnh (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | Thuế Tỉnh Hà Tĩnh (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1055975 | Huyện Đức Thọ - Đội Thuế liên huyện Hương Sơn - Đức Thọ | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Hà Tĩnh (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | Thuế Tỉnh Hà Tĩnh (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1055976 | Huyện Hương Sơn - Đội Thuế liên huyện Hương Sơn - Đức Thọ | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Hà Tĩnh (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | Thuế Tỉnh Hà Tĩnh (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1055977 | Huyện Kỳ Anh - Đội Thuế liên huyện Kỳ Anh | 05/09/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Hà Tĩnh (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | Thuế Tỉnh Hà Tĩnh (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1055978 | Thuế Tỉnh Quảng Trị 01 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1055979 | Huyện Cẩm Xuyên - Đội Thuế liên huyện Thành phố Hà Tĩnh - Cẩm Xuyên | 05/09/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Hà Tĩnh (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | Thuế Tỉnh Hà Tĩnh (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1055980 | Huyện Krông Nô - Đội Thuế liên huyện Cư Jút - Krông Nô | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk | Thuế Tỉnh Đắk Lắk |
1055981 | Huyện Krông Ana - Đội Thuế liên huyện thành phố Buôn Ma Thuột - Krông Ana - Cư Kuin | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1055982 | Huyện Krông Bông - Đội Thuế liên huyện Lắk - Krông Bông | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1055983 | Thuế Tỉnh Lâm Đồng 01 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1055985 | Huyện Đắk R'Lấp - Đội Thuế liên huyện Đắk Rlấp - Tuy Đức | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk | Thuế Tỉnh Đắk Lắk |
1055986 | Huyện Đắk Glong - Đội Thuế liên huyện Gia Nghĩa - Đắk Glong | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XIV | Chi cục Thuế khu vực XIV |
1055987 | Huyện Lạc Dương - Đội Thuế liên huyện Đà Lạt - Lạc Dương | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Lâm Đồng | Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
1055988 | Huyện Đức Trọng - Đội Thuế liên huyện Đức Trọng - Đơn Dương | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Lâm Đồng | Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
1055989 | Kho bạc Nhà nước Yên Dũng - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 |
1055990 | Kho bạc Nhà nước Bình Liêu - Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Cấp 3 |