1055927 | Kho bạc Nhà nước Đăk Đoa - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 25/09/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
1055928 | Kho bạc Nhà nước Mang Yang - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 25/09/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
1055929 | Kho bạc Nhà nước Đức Cơ - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 13/11/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
1055930 | Kho bạc Nhà nước Việt Yên - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 |
1055931 | Kho bạc Nhà nước Văn Bàn - Kho bạc Nhà nước Lào Cai | 30/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
1055932 | Kho bạc Nhà nước Mường Khương - Kho bạc Nhà nước Lào Cai | 30/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
1055933 | Kho bạc Nhà nước Bảo Yên - Kho bạc Nhà nước Lào Cai | 30/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
1055934 | Kho bạc Nhà nước Than Uyên - Kho bạc Nhà nước Lai Châu | 01/02/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
1055935 | Kho bạc Nhà nước Bảo Thắng - Kho bạc Nhà nước Lào Cai | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
1055936 | Kho bạc Nhà nước Sa Pa - Kho bạc Nhà nước Lào Cai | 30/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
1055937 | Kho bạc Nhà nước Thạch Thành - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055938 | Kho bạc Nhà nước Bá Thước - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055939 | Kho bạc Nhà nước Cẩm Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055940 | Kho bạc Nhà nước Như Xuân - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055941 | Kho bạc Nhà nước Như Thanh - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 23/05/1997 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055942 | Kho bạc Nhà nước Ngọc Lạc - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055943 | Kho bạc Nhà nước Thường Xuân - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055944 | Kho bạc Nhà nước Nga Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055945 | Kho bạc Nhà nước Yên Định - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055946 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055947 | Kho bạc Nhà nước huyện Kon Rẫy - Kho bạc Nhà nước Kon Tum | 29/08/1991 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Kon Tum - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Kon Tum - Cấp 3 |
1055948 | Kho bạc Nhà nước Đắk Hà - Kho bạc Nhà nước Kon Tum | 08/04/1994 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Kon Tum - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Kon Tum - Cấp 3 |
1055949 | Kho bạc Nhà nước Krông Búk - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
1055950 | Huyện Ba Tơ - Đội Thuế liên huyện Đức Phổ - Ba Tơ - Nghĩa Hành - Minh Long | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi | Thuế Tỉnh Quảng Ngãi |
1055951 | Huyện Hoài Ân - Đội Thuế liên huyện Hoài Nhơn - Hoài Ân - An Lão | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
1055952 | Huyện Phù Mỹ - Đội Thuế liên huyện Phù Cát - Phù Mỹ | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
1055953 | Huyện Tuy Phước - Đội Thuế liên huyện An Nhơn - Tuy Phước - Vân Canh | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
1055954 | Thị xã Hoài Nhơn - Đội Thuế liên huyện Hoài Nhơn - Hoài Ân - An Lão | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
1055955 | Huyện Tây Sơn - Đội Thuế liên huyện Tây Sơn - Vĩnh Thạnh | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |
1055956 | Thị xã An Nhơn - Đội Thuế liên huyện An Nhơn - Tuy Phước - Vân Canh | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1) |