1055992 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước khu vực III | 02/05/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | KHO BẠC NHÀ NƯỚC KHU VỰC III | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Cấp 3 |
1055993 | Phòng giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước khu vực III | 02/05/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | KHO BẠC NHÀ NƯỚC KHU VỰC III | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Cấp 3 |
1055994 | Kho bạc Nhà nước Hoành Bồ - Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Cấp 3 |
1055995 | Phòng giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực III | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Cấp 3 |
1055996 | Kho bạc Nhà nước Ba Chẽ - Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Cấp 3 |
1055997 | Kho bạc Nhà nước Đông Giang - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 |
1055998 | Kho bạc Nhà nước Đại Lộc - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 |
1056000 | Kho bạc Nhà nước Hội An - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam | 13/12/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 |
1056001 | Kho bạc Nhà nước Nam Giang - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 |
1056002 | Kho bạc Nhà nước Thăng Bình - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam | 13/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 |
1056003 | Kho bạc Nhà nước Điện Bàn - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam | 13/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 |
1056004 | Kho bạc Nhà nước Duy Xuyên - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 |
1056005 | Kho bạc Nhà nước Tiên Phước - Kho bạc Nhà nước Quảng Nam | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tỉnh Quảng Nam - Cấp 3 |
1056006 | Kho bạc Nhà nước Bến Tre - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1056008 | Kho bạc Nhà nước Buôn Đôn - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
1056009 | Kho bạc Nhà nước Ea Súp - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
1056010 | Kho bạc Nhà nước Krông Năng - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
1056011 | Kho bạc Nhà nước Krông Pắc - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
1056012 | Kho bạc Nhà nước Ea H'leo - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
1056013 | Kho bạc Nhà nước Ea Kar - Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk - Cấp 3 |
1056014 | Kho bạc Nhà nước Đức Hoà - Kho bạc Nhà nước Long An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 |
1056015 | Kho bạc Nhà nước Bến Lức - Kho bạc Nhà nước Long An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 |
1056016 | Kho bạc Nhà nước Thạnh Hoá - Kho bạc Nhà nước Long An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 |
1056017 | Kho bạc Nhà nước Đức Huệ - Kho bạc Nhà nước Long An | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 |
1056018 | Kho bạc Nhà nước Tân Trụ - Kho bạc Nhà nước Long An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 |
1056019 | Kho bạc Nhà nước Cần Đước - Kho bạc Nhà nước Long An | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 |
1056020 | Kho bạc Nhà nước Thủ Thừa - Kho bạc Nhà nước Long An | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 |
1056021 | Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Long An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 |
1056023 | Kho bạc Nhà nước Ngân Sơn - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn - Cấp 3 |
1056024 | Kho bạc Nhà nước Chợ Đồn - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn - Cấp 3 |