1055726 | Huyện Mộc Hóa - Đội Thuế liên huyện Tân Thạnh - Thạnh Hóa - Mộc Hóa | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Tây Ninh | Thuế Tỉnh Tây Ninh |
1055727 | Tp. Tân An - Đội Thuế liên huyện Tân An - Châu Thành - Tân Trụ | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Tây Ninh 01 | Thuế Tỉnh Tây Ninh 01 |
1055728 | Huyện Tân Hưng - Đội Thuế liên huyện Kiến Tường - Vĩnh Hưng - Tân Hưng | 13/07/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Tây Ninh | Thuế Tỉnh Tây Ninh |
1055729 | Huyện Đức Huệ - Đội Thuế liên huyện Đức Hòa - Đức Huệ | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Tây Ninh | Thuế Tỉnh Tây Ninh |
1055730 | Huyện Đức Hòa - Đội Thuế liên huyện Đức Hòa - Đức Huệ | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Tây Ninh | Thuế Tỉnh Tây Ninh |
1055731 | Huyện Tân Thạnh - Đội Thuế liên huyện Tân Thạnh - Thạnh Hóa - Mộc Hóa | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Tây Ninh | Thuế Tỉnh Tây Ninh |
1055732 | Huyện Tủa Chùa - Đội Thuế liên huyện Tuần Giáo - Tủa Chùa | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Điện Biên | Thuế Tỉnh Điện Biên |
1055733 | Tp. Sơn La - Đội Thuế liên huyện thành phố Sơn La - Mường La - Thuận Châu - Quỳnh Nhai | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Sơn La | Thuế Tỉnh Sơn La |
1055734 | Huyện Quỳnh Nhai - Đội Thuế liên huyện thành phố Sơn La - Mường La - Thuận Châu - Quỳnh Nhai | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Sơn La | Thuế Tỉnh Sơn La |
1055735 | Huyện Mai Sơn - Đội Thuế liên huyện Mai Sơn - Yên Châu | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Sơn La | Thuế Tỉnh Sơn La |
1055737 | Huyện Bắc Yên - Đội Thuế liên huyện Phù Yên - Bắc Yên | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực IX | Chi cục Thuế khu vực IX |
1055738 | Huyện Krông Năng - Đội Thuế liên huyện Buôn Hồ - Krông Năng | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1055740 | Đội Thuế thành phố Phú Quốc | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh An Giang | Thuế Tỉnh An Giang |
1055741 | Huyện Kiên Hải - Đội Thuế liên huyện thành phố Rạch Giá - Kiên Hải | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh An Giang | Thuế Tỉnh An Giang |
1055742 | Quận Thốt Nốt - Đội Thuế liên huyện Thốt Nốt - Vĩnh Thạnh | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XIX | Chi cục Thuế khu vực XIX |
1055743 | Quận Ô Môn - Đội Thuế liên huyện Bình Thủy - Ô Môn | 20/01/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XIX | Chi cục Thuế khu vực XIX |
1055744 | Đội Thuế quận Ninh Kiều | 20/01/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Cần Thơ | Thuế Thành phố Cần Thơ |
1055745 | Tp. Vị Thanh - Đội Thuế liên huyện Khu vực I | 05/08/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XIX | Chi cục Thuế khu vực XIX |
1055746 | Huyện Phụng Hiệp - Đội Thuế liên huyện Khu vực III | 20/01/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XIX | Chi cục Thuế khu vực XIX |
1055747 | Huyện Vị Thủy - Đội Thuế liên huyện Khu vực I | 05/08/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Cần Thơ | Thuế Thành phố Cần Thơ |
1055748 | Kho bạc Nhà nước Kiến Thụy | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 |
1055749 | Kho bạc Nhà nước Lập Thạch - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc - Cấp 3 |
1055750 | Kho bạc Nhà nước Tam Dương - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc | 25/08/1998 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc - Cấp 3 |
1055751 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc - Cấp 3 | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055753 | Kho bạc Nhà nước Mê Linh - Hà Nội | 31/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Hà Nội - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc - Cấp 3 |
1055754 | Kho bạc Nhà nước Hà Tây | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055755 | Kho bạc Nhà nước Cát Hải | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 |
1055756 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Tường - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc | 17/11/1995 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc - Cấp 3 |
1055757 | Kho bạc Nhà nước Nam Đông - KBNN Tỉnh Thừa Thiên - Huế | 03/12/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 |
1055758 | Kho bạc Nhà nước Hương Thuỷ - KBNN Tỉnh Thừa Thiên - Huế | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 |