1055606 | Kho bạc Nhà nước Ayun Pa - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
1055608 | Kho bạc Nhà nước Tuy Phong - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 |
1055636 | Kho bạc Nhà nước Bác ái - Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận | 28/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận - Cấp 3 |
1055637 | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 | 31/03/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055638 | Kho bạc Nhà nước Đức Linh - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 |
1055640 | Kho bạc Nhà nước Hàm Thuận Nam - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 |
1055641 | Kho bạc Nhà nước Hàm Tân - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 |
1055642 | Kho bạc Nhà nước Bắc Bình - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 |
1055643 | Kho bạc Nhà nước Hàm Thuận Bắc - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 |
1055645 | Kho bạc Nhà nước Bảo Lộc - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 |
1055659 | Kho bạc Nhà nước Đức Trọng - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 |
1055660 | Kho bạc Nhà nước Lâm Hà - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 |
1055661 | Kho bạc Nhà nước Cát Tiên - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 |
1055662 | Kho bạc Nhà nước Đơn Dương - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 |
1055663 | Kho bạc Nhà nước Đạ Huoai - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 |
1055694 | Kho bạc Nhà nước ĐaTẻh - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 |
1055695 | Kho bạc Nhà nước Tân Phú - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai | 16/04/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 |
1055696 | Kho bạc Nhà nước Di Linh - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 |
1055698 | Kho bạc Nhà nước TP. Biên Hoà - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai | 08/04/1998 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 |
1055699 | Kho bạc Nhà nước Long Khánh - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai | 15/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai - Cấp 3 |
1055715 | Kho bạc Nhà nước Phú Quý - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 |
1055716 | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055717 | Kho bạc Nhà nước Bảo Lâm - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 |
1055718 | Kho bạc Nhà nước Tánh Linh - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận - Cấp 3 |
1055719 | Huyện Đức Linh - Đội Thuế liên huyện La Gi - Hàm Tân - Đức Linh - Tánh Linh | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Lâm Đồng | Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
1055720 | Đội Thuế huyện Phú Quý | 28/01/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XV | Chi cục Thuế khu vực XV |
1055721 | Huyện Châu Đức - Đội Thuế liên huyện Xuyên Mộc - Châu Đức | 11/07/1994 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh | Thuế Thành phố Hồ Chí Minh |
1055722 | Huyện Hàm Tân - Đội Thuế liên huyện La Gi - Hàm Tân - Đức Linh - Tánh Linh | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Lâm Đồng | Thuế Tỉnh Lâm Đồng |
1055723 | Huyện Duyên Hải - Đội Thuế liên huyện Duyên Hải - Cầu Ngang | 27/01/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Vĩnh Long | Thuế Tỉnh Vĩnh Long |
1055725 | Huyện Vĩnh Hưng - Đội Thuế liên huyện Kiến Tường - Vĩnh Hưng - Tân Hưng | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XVII | Chi cục Thuế khu vực XVII |