1055759 | Kho bạc Nhà nước Tam Nông - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp |
1055760 | Kho bạc Nhà nước Lai Vung - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp |
1055761 | Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp |
1055762 | Kho bạc Nhà nước Tân Châu - Kho bạc Nhà nước An Giang | 10/02/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước An Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước An Giang - Cấp 3 |
1055763 | Kho bạc Nhà nước Lấp Vò - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp |
1055764 | Kho bạc Nhà nước Châu Đốc - Kho bạc Nhà nước An Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước An Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước An Giang - Cấp 3 |
1055765 | Kho bạc Nhà nước An Phú - Kho bạc Nhà nước An Giang | 10/02/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước An Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước An Giang - Cấp 3 |
1055766 | Kho bạc Nhà nước Tri Tôn - Kho bạc Nhà nước An Giang | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước An Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước An Giang - Cấp 3 |
1055768 | Kho bạc Nhà nước Hồng Dân - Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu | | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu - Cấp 3 |
1055769 | Kho bạc Nhà nước Kế Sách - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng | 10/01/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng - Cấp 3 |
1055770 | Kho bạc Nhà nước Long Phú - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng | 10/01/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng - Cấp 3 |
1055771 | Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng - Cấp 3 | 10/01/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055773 | Kho bạc Nhà nước Thạnh Trị - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng | 10/01/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng - Cấp 3 |
1055774 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Châu - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng | 10/01/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng - Cấp 3 |
1055775 | Kho bạc Nhà nước Mỹ Tú - Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng | 10/01/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Sóc Trăng - Cấp 3 |
1055776 | Kho bạc Nhà nước Hà Quảng - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 |
1055777 | Kho bạc Nhà nước Hoà An - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 |
1055779 | Kho bạc nhà nước Thành phố Lào Cai - Kho bạc Nhà nước Lào Cai | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
1055780 | Kho bạc Nhà nước Nguyên Bình | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 |
1055781 | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 | 30/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055783 | Kho bạc Nhà nước Bắc Hà - Kho bạc Nhà nước Lào Cai | | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Lào Cai - Cấp 3 |
1055784 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055786 | Kho bạc Nhà nước Lạc Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 |
1055787 | Kho bạc Nhà nước Yên Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 |
1055788 | Kho bạc Nhà nước Quan Hoá - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055789 | Kho bạc Nhà nước Quan Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055790 | Kho bạc Nhà nước Thị xã Bỉm Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055791 | Kho bạc Nhà nước Sầm Sơn - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055792 | Kho bạc Nhà nước Lang Chánh - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055793 | Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |