1055439 | Kho bạc Nhà nước Long Điền - Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tầu | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tầu - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tầu - Cấp 3 |
1055440 | Kho bạc Nhà nước Lộc Ninh - Kho bạc Nhà nước Bình Phước | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Bình Phước - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Phước - Cấp 3 |
1055442 | Kho bạc Nhà nước Đồng Phú - Kho bạc Nhà nước Bình Phước | 31/08/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Phước - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Phước - Cấp 3 |
1055443 | Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3 | 13/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055445 | Kho bạc Nhà nước Bù Đăng - Kho bạc Nhà nước Bình Phước | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Phước - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Phước - Cấp 3 |
1055446 | Kho bạc Nhà nước Bình Long - Kho bạc Nhà nước Bình Phước | | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Phước - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Phước - Cấp 3 |
1055447 | Kho bạc Nhà nước Trần Văn Thời - Kho bạc Nhà nước Cà Mau | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3 |
1055448 | Kho bạc Nhà nước Cái Nước - Kho bạc Nhà nước Cà Mau | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3 |
1055449 | Kho bạc Nhà nước Võ Nhai - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 |
1055450 | Kho bạc Nhà nước Phổ Yên - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên | 13/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 |
1055451 | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 | 31/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055452 | Kho bạc Nhà nước Thanh Ba - Kho bạc Nhà nước Phú Thọ | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 |
1055453 | Kho bạc Nhà nước Phú Bình - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 |
1055454 | Kho bạc Nhà nước Đoan Hùng - Kho bạc Nhà nước Phú Thọ | 01/02/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 |
1055455 | Kho bạc Nhà nước Hạ Hoà - Kho bạc Nhà nước Phú Thọ | 17/11/1995 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 |
1055456 | Kho bạc Nhà nước Yên Lập - Kho bạc Nhà nước Phú Thọ | 01/02/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 |
1055457 | Kho bạc Nhà nước Thị xã Phú Thọ - Kho bạc Nhà nước Phú Thọ | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 |
1055458 | Kho bạc Nhà nước Tuyên Hoá - Kho bạc Nhà nước Quảng Bình | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Bình - Cấp 3 |
1055459 | Kho bạc Nhà nước Minh Hoá - Kho bạc Nhà nước Quảng Bình | 14/06/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Bình - Cấp 3 |
1055460 | Kho bạc Nhà nước Quảng Trị - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055462 | Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh - Kho bạc Nhà nước Quảng Bình | 14/06/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Bình - Cấp 3 |
1055463 | Kho bạc Nhà nước Lệ Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Quảng Bình | | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Quảng Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Bình - Cấp 3 |
1055464 | Kho bạc Nhà nước Gio Linh - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị | 09/10/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Trị - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Trị - Cấp 3 |
1055465 | Kho bạc Nhà nước Bố Trạch - Kho bạc Nhà nước Quảng Bình | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Bình - Cấp 3 |
1055466 | Kho bạc Nhà nước Thị xã Quảng Trị - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị | | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Trị - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Trị - Cấp 3 |
1055600 | Kho bạc Nhà nước Chư Prông - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 01/02/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
1055601 | Kho bạc Nhà nước An Khê - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
1055602 | Kho bạc Nhà nước Kông Chro - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
1055603 | Kho bạc Nhà nước Krông Pa - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 01/02/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |
1055605 | Kho bạc Nhà nước Chư Sê - Kho bạc Nhà nước Gia Lai | 01/02/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Gia Lai - Cấp 3 |