1055403 | Kho bạc Nhà nước Long An - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055404 | Kho bạc Nhà nước Hạ Lang - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 |
1055405 | Kho bạc Nhà nước Ninh Hoà - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Khánh Hoà - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Khánh Hoà - Cấp 3 |
1055406 | Kho bạc Nhà nước TP. Nha Trang - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa | 29/08/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Khánh Hoà - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Khánh Hoà - Cấp 3 |
1055407 | Kho bạc Nhà nước Vạn Ninh - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Khánh Hoà - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Khánh Hoà - Cấp 3 |
1055408 | Kho bạc Nhà nước Khánh Sơn - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Khánh Hoà - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Khánh Hoà - Cấp 3 |
1055409 | Kho bạc Nhà nước Bình Phước - Cấp 3 | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055410 | Kho bạc Nhà nước Diên Khánh - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Khánh Hoà - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Khánh Hoà - Cấp 3 |
1055411 | Kho bạc Nhà nước Khánh Vĩnh - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Khánh Hoà - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Khánh Hoà - Cấp 3 |
1055412 | Kho bạc Nhà nước Phước Long - Kho bạc Nhà nước Bình Phước | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Phước - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Phước - Cấp 3 |
1055413 | Kho bạc Nhà nước Định Hoá - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 |
1055414 | Kho bạc Nhà nước Yên Bình | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Yên Bái - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Yên Bái - Cấp 3 |
1055416 | Kho bạc Nhà nước Sông Công | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 |
1055417 | Kho bạc Nhà nước Đại Từ - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 |
1055419 | Kho bạc Nhà nước Phú Lương - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 |
1055420 | Kho bạc Nhà nước Đồng Hỷ - Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thái Nguyên - Cấp 3 |
1055423 | Kho bạc Nhà nước Vũ Quang - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh | 31/10/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 |
1055424 | Kho bạc Nhà nước Can Lộc - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 |
1055425 | Kho bạc Nhà nước Quảng Bình - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055426 | Kho bạc Nhà nước Hương Sơn - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 |
1055427 | Kho bạc Nhà nước Hương Khê - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 |
1055428 | Kho bạc Nhà nước Kỳ Anh - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 |
1055429 | Kho bạc Nhà nước Quảng Trạch - Kho bạc Nhà nước Quảng Bình | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Bình - Cấp 3 |
1055430 | Kho bạc Nhà nước Cẩm Xuyên - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 |
1055431 | Kho bạc Nhà nước Ninh Hải - Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận | 31/03/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận - Cấp 3 |
1055432 | Kho bạc Nhà nước Châu Đức - KBNN Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tầu | 20/09/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tầu - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tầu - Cấp 3 |
1055434 | Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tầu | 30/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tầu - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tầu - Cấp 3 |
1055436 | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055437 | Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tầu - Cấp 3 | 30/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055438 | Kho bạc Nhà nước Phú Mỹ - KBNN Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tầu | 31/08/1998 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tầu - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tầu - Cấp 3 |