1055370 | Kho bạc Nhà nước Lâm Thao - Kho bạc Nhà nước Phú Thọ | 17/09/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 |
1055371 | Kho bạc Nhà nước Cẩm Khê | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 |
1055372 | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 | 09/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055373 | Kho bạc Nhà nước Phù Ninh - Kho bạc Nhà nước Phú Thọ | 17/09/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 |
1055374 | Kho bạc Nhà nước Thanh Thuỷ - Kho bạc Nhà nước Phú Thọ | 17/09/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 |
1055375 | Kho bạc Nhà nước Thanh Sơn - Kho bạc Nhà nước Phú Thọ | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 |
1055376 | Kho bạc Nhà nước Lục Ngạn - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 |
1055377 | Kho bạc Nhà nước Tam Nông - Kho bạc Nhà nước Phú Thọ | 17/09/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Phú Thọ - Cấp 3 |
1055378 | Kho bạc Nhà nước Huyện Yên Thế - Kho bạc Nhà nước Bắc Giang | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bắc Giang - Cấp 3 |
1055379 | Kho bạc Nhà nước Phú Vang - KBNN Tỉnh Thừa Thiên - Huế | 03/12/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 |
1055380 | Kho bạc Nhà nước Đa Krông - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị | 30/04/1997 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Quảng Trị - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Trị - Cấp 3 |
1055381 | Kho bạc Nhà nước Quảng Điền – Kho bạc Nhà nước Huế | 03/12/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 |
1055382 | Kho bạc Nhà nước Hương Trà - KBNN Huế | 03/12/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 |
1055383 | Kho bạc Nhà nước TP. Đà Nẵng - Cấp 3 | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055384 | Kho bạc Nhà nước Phong Điền - KBNN Tỉnh Thừa Thiên - Huế | 03/12/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 |
1055385 | Kho bạc Nhà nước A Lưới - KBNN Huế | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 |
1055386 | Kho bạc Nhà nước Hoài Ân - Kho bạc Nhà nước Bình Định | 20/03/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Định - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Định - Cấp 3 |
1055387 | Kho bạc Nhà nước An Nhơn - Kho bạc Nhà nước Bình Định | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Định - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Định - Cấp 3 |
1055389 | Phòng giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIII | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3 |
1055390 | Kho bạc Nhà nước Tây Sơn - Kho bạc Nhà nước Bình Định | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Định - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Định - Cấp 3 |
1055391 | Kho bạc Nhà nước Phú Yên | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3 |
1055392 | Kho bạc Nhà nước Đồng Xuân - Kho bạc Nhà nước Phú Yên | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3 |
1055393 | Kho bạc Nhà nước Sông Hinh - Kho bạc Nhà nước Phú Yên | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Phú Yên - Cấp 3 |
1055395 | Kho bạc Nhà nước Tân Biên - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tây Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tây Ninh - Cấp 3 |
1055396 | Kho bạc Nhà nước Bến Cát - Kho bạc Nhà nước Bình Dương | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 |
1055397 | Kho bạc Nhà nước Tây Ninh - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055399 | Kho bạc Nhà nước Hoà Thành - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tây Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tây Ninh - Cấp 3 |
1055400 | Kho bạc Nhà nước Dĩ An - Kho bạc Nhà nước Bình Dương | 17/09/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 |
1055401 | Kho bạc Nhà nước Dương Minh Châu - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tây Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tây Ninh - Cấp 3 |
1055402 | Kho bạc Nhà nước Châu Thành - Kho bạc Nhà nước Tây Ninh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Tây Ninh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Tây Ninh - Cấp 3 |