1055339 | Kho Bạc Nhà Nước Củ Chi | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1055340 | Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận - Cấp 3 | 31/03/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055341 | Kho bạc Nhà nước Phú Nhuận | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1055342 | Kho bạc Nhà nước Nhà Bè - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1055343 | Kho bạc Nhà nước Cần giờ | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1055344 | Kho bạc Nhà nước Ninh Phước - Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận | 31/03/1992 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận - Cấp 3 |
1055345 | Kho bạc Nhà nước Bình Chánh - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |
1055346 | Kho bạc Nhà nước Ninh Sơn - Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận | 31/03/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận - Cấp 3 |
1055347 | Kho bạc Nhà nước Cam Ranh - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa | 01/02/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Khánh Hoà - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Khánh Hoà - Cấp 3 |
1055348 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Bảo | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 |
1055349 | Kho bạc nhà nước An Lão | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 |
1055350 | Đội Thuế thành phố Vinh | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực X | Chi cục Thuế khu vực X |
1055351 | Huyện Tương Dương - Đội Thuế liên huyện Tây Nghệ | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Nghệ An | Thuế Tỉnh Nghệ An |
1055352 | Huyện Quỳnh Lưu - Đội Thuế liên huyện Bắc Nghệ I | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Nghệ An | Thuế Tỉnh Nghệ An |
1055353 | Huyện Quỳ Hợp - Đội Thuế liên huyện Phủ Quỳ I | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Nghệ An | Thuế Tỉnh Nghệ An |
1055354 | Huyện Nghĩa Đàn - Đội Thuế liên huyện Phủ Quỳ II | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực X | Chi cục Thuế khu vực X |
1055355 | Huyện Anh Sơn - Đội Thuế liên huyện Tây Nghệ | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Nghệ An | Thuế Tỉnh Nghệ An |
1055356 | Huyện Kỳ Sơn - Đội Thuế liên huyện Tây Nghệ | 05/09/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Nghệ An | Thuế Tỉnh Nghệ An |
1055357 | Huyện Yên Thành - Đội Thuế liên huyện Bắc Nghệ II | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực X | Chi cục Thuế khu vực X |
1055358 | Huyện Diễn Châu - Đội Thuế liên huyện Bắc Nghệ II | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Nghệ An | Thuế Tỉnh Nghệ An |
1055359 | Huyện Kông Chro - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai | 05/09/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
1055360 | Huyện Đức Cơ - Đội Thuế liên huyện Đức Cơ - Chư Prông | 18/11/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
1055362 | Tp. Buôn Ma Thuột - Đội Thuế liên huyện thành phố Buôn Ma Thuột - Krông Ana - Cư Kuin | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk 01 | Thuế Tỉnh Đắk Lắk 01 |
1055363 | Huyện Krông Pa - Đội Thuế liên huyện Nam Gia Lai | 05/09/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
1055364 | Thuế Tỉnh Đắk Lắk 01 | 22/10/2025 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Cục Thuế | Cục Thuế |
1055365 | Huyện Buôn Đôn - Đội Thuế liên huyện Cư M'gar - Buôn Đôn - Ea Súp | 25/12/1995 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) | Thuế Tỉnh Đắk Lắk (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 1,2) |
1055366 | Thị xã Ayun Pa - Đội Thuế liên huyện Nam Gia Lai | 05/09/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XIV | Chi cục Thuế khu vực XIV |
1055367 | Kho bạc Nhà nước Vĩnh Lợi - Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu | 10/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu - Cấp 3 |
1055368 | Kho bạc Nhà nước Giá Rai - Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu - Cấp 3 |
1055369 | Kho bạc Nhà nước Phước Long - Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu | 31/12/1999 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu - Cấp 3 |