1055306 | Kho bạc Nhà nước Bạc Liêu - Cấp 3 | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055308 | Kho bạc Nhà nước Đầm Dơi - Kho bạc Nhà nước Cà Mau | 13/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3 |
1055309 | Kho bạc Nhà nước Ngọc Hiển - Kho bạc Nhà nước Cà Mau | 13/12/1996 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3 |
1055310 | Kho bạc Nhà nước Tân Uyên - Kho bạc Nhà nước Bình Dương | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bình Dương - Cấp 3 |
1055311 | Kho bạc Nhà nước Hoàng Su Phì - Kho bạc Nhà nước Hà Giang | 30/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 |
1055312 | Kho bạc Nhà nước Bảo Lạc - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 |
1055313 | Kho bạc Nhà nước huyện Phục Hòa Kho bạc Nhà nước Cao Bằng | 24/09/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 |
1055314 | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055316 | Kho bạc Nhà nước Trùng Khánh - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 |
1055317 | Kho bạc Nhà nước Bắc Quang - Kho bạc Nhà nước Hà Giang | 30/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 |
1055318 | Kho bạc Nhà nước Thông Nông - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 |
1055319 | Kho bạc Nhà nước Trà Lĩnh - Kho bạc Nhà nước Cao Bằng | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cao Bằng - Cấp 3 |
1055320 | Kho bạc Nhà nước Mai Sơn - Kho bạc Nhà nước Sơn La | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Sơn La - Cấp 3 |
1055321 | Kho bạc Nhà nước Đà Bắc - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 |
1055322 | Kho bạc Nhà nước Mai Châu - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 |
1055323 | Kho bạc Nhà nước Lạc Sơn - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 |
1055325 | Kho bạc Nhà nước Kim Bôi - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 |
1055326 | Kho bạc Nhà nước Tân Lạc - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 |
1055327 | Kho bạc Nhà nước TP Thanh Hoá - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa | 19/11/1998 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3 |
1055328 | Kho bạc Nhà nước Lương Sơn - Kho bạc Nhà nước Hòa Bình | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hoà Bình - Cấp 3 |
1055329 | Kho bạc Nhà nước Hưng Nguyên - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1055330 | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 | 29/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055331 | Kho bạc Nhà nước Nghi Lộc - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1055332 | Kho bạc Nhà nước Nam Đàn - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 29/08/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1055333 | Kho bạc Nhà nước Đức Thọ - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 |
1055334 | Kho bạc Nhà nước Thanh Chương - Kho bạc Nhà nước Nghệ An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Nghệ An - Cấp 3 |
1055335 | Kho bạc Nhà nước Hồng Lĩnh - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 |
1055336 | Kho bạc Nhà nước Nghi Xuân - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 |
1055337 | Kho bạc Nhà nước Thạch Hà - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh - Cấp 3 |
1055338 | Kho bạc Nhà nước Quận Thủ Đức - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước TP. Hồ Chí Minh - Cấp 3 |