1055273 | Huyện Chư Prông - Đội Thuế liên huyện Đức Cơ - Chư Prông | 05/09/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
1055274 | Huyện Chư Sê - Đội Thuế liên huyện Chư Sê - Chư Pưh | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) | Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2) |
1055275 | Huyện Châu Thành - Chi cục Thuế khu vực Châu Thành - Tân Hiệp | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Chi cục Thuế khu vực XX | Chi cục Thuế khu vực XX |
1055276 | Huyện Giồng Riềng - Đội Thuế liên huyện Châu Thành - Tân Hiệp - Giồng Riềng - Gò Quao | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh An Giang | Thuế Tỉnh An Giang |
1055277 | Huyện Hòn Đất - Đội Thuế liên huyện Hòn Đất - Kiên Lương | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh An Giang | Thuế Tỉnh An Giang |
1055278 | Huyện Tân Hiệp - Đội Thuế liên huyện Châu Thành - Tân Hiệp - Giồng Riềng - Gò Quao | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh An Giang | Thuế Tỉnh An Giang |
1055279 | Huyện An Minh - Đội Thuế liên huyện An Biên - An Minh - Vĩnh Thuận - U Minh Thượng | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh An Giang | Thuế Tỉnh An Giang |
1055280 | Huyện Vĩnh Thuận - Đội Thuế liên huyện An Biên - An Minh - Vĩnh Thuận - U Minh Thượng | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh An Giang | Thuế Tỉnh An Giang |
1055281 | Huyện Gò Quao - Đội Thuế liên huyện Châu Thành - Tân Hiệp - Giồng Riềng - Gò Quao | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh An Giang | Thuế Tỉnh An Giang |
1055282 | Huyện An Biên - Đội Thuế liên huyện An Biên - An Minh - Vĩnh Thuận - U Minh Thượng | 20/08/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Thuế Tỉnh An Giang | Thuế Tỉnh An Giang |
1055284 | Kho bạc Nhà nước Hồng Bàng | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 |
1055286 | Kho bạc Nhà nước Thuỷ Nguyên | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 |
1055287 | Kho bạc Nhà nước An Dương | 20/03/1990 | Đơn vị quản lý hành chính | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 |
1055288 | Kho bạc Nhà nước Kiến An | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 |
1055289 | Kho bạc Nhà nước Đồ Sơn | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 |
1055290 | Kho bạc Nhà nước Tiên Lãng | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3 |
1055291 | Kho bạc Nhà nước Thành phố Huế Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế | 29/08/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 |
1055292 | Kho b ạc Nhà nước Cam Lộ - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị | 05/12/1991 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Quảng Trị - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Quảng Trị - Cấp 3 |
1055293 | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055294 | Kho bạc Nhà nước Huế | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 | Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 |
1055295 | Kho bạc Nhà nước Hồng Ngự - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp |
1055296 | Kho bạc Nhà nước Xuyên Mộc - KBNN Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tầu | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tầu - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tầu - Cấp 3 |
1055297 | Kho bạc Nhà nước Thị xã Sa Đéc - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp |
1055298 | Kho bạc Nhà nước Tân Hồng - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp |
1055299 | Kho bạc Nhà nước huyện Cao Lãnh - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp |
1055301 | Kho bạc Nhà nước Thanh Bình - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp |
1055302 | Kho bạc Nhà nước Tháp Mười - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp | Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp |
1055303 | Kho bạc Nhà nước An Giang - Cấp 3 | 20/03/1990 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Trung ương | Kho bạc Nhà nước Trung ương |
1055304 | Kho bạc Nhà nước Thới Bình - Kho bạc Nhà nước Cà Mau | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3 |
1055305 | Kho bạc Nhà nước U Minh - Kho bạc Nhà nước Cà Mau | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3 | Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3 |