Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênNgày thành lậpLoại hình đơn vịĐơn vị cấp trênĐơn vị quản lý trực tiếp
1055273 Huyện Chư Prông - Đội Thuế liên huyện Đức Cơ - Chư Prông 05/09/1991Đơn vị dự toán cho các cấpThuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2)Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2)
1055274 Huyện Chư Sê - Đội Thuế liên huyện Chư Sê - Chư Pưh 20/08/1990Đơn vị dự toán cho các cấpThuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2)Thuế Tỉnh Gia Lai (Phòng Quản lý hỗ trợ doanh nghiệp số 2)
1055275 Huyện Châu Thành - Chi cục Thuế khu vực Châu Thành - Tân Hiệp 20/08/1990Đơn vị dự toán cho các cấpChi cục Thuế khu vực XXChi cục Thuế khu vực XX
1055276 Huyện Giồng Riềng - Đội Thuế liên huyện Châu Thành - Tân Hiệp - Giồng Riềng - Gò Quao 20/08/1990Đơn vị dự toán cho các cấpThuế Tỉnh An GiangThuế Tỉnh An Giang
1055277 Huyện Hòn Đất - Đội Thuế liên huyện Hòn Đất - Kiên Lương 20/08/1990Đơn vị dự toán cho các cấpThuế Tỉnh An GiangThuế Tỉnh An Giang
1055278 Huyện Tân Hiệp - Đội Thuế liên huyện Châu Thành - Tân Hiệp - Giồng Riềng - Gò Quao 20/08/1990Đơn vị dự toán cho các cấpThuế Tỉnh An GiangThuế Tỉnh An Giang
1055279 Huyện An Minh - Đội Thuế liên huyện An Biên - An Minh - Vĩnh Thuận - U Minh Thượng 20/08/1990Đơn vị dự toán cho các cấpThuế Tỉnh An GiangThuế Tỉnh An Giang
1055280 Huyện Vĩnh Thuận - Đội Thuế liên huyện An Biên - An Minh - Vĩnh Thuận - U Minh Thượng 20/08/1990Đơn vị dự toán cho các cấpThuế Tỉnh An GiangThuế Tỉnh An Giang
1055281 Huyện Gò Quao - Đội Thuế liên huyện Châu Thành - Tân Hiệp - Giồng Riềng - Gò Quao 20/08/1990Đơn vị dự toán cho các cấpThuế Tỉnh An GiangThuế Tỉnh An Giang
1055282 Huyện An Biên - Đội Thuế liên huyện An Biên - An Minh - Vĩnh Thuận - U Minh Thượng 20/08/1990Đơn vị dự toán cho các cấpThuế Tỉnh An GiangThuế Tỉnh An Giang
1055284 Kho bạc Nhà nước Hồng Bàng 20/03/1990Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3
1055286 Kho bạc Nhà nước Thuỷ Nguyên 20/03/1990Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3
1055287 Kho bạc Nhà nước An Dương 20/03/1990Đơn vị quản lý hành chínhKho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3
1055288 Kho bạc Nhà nước Kiến An 20/03/1990Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3
1055289 Kho bạc Nhà nước Đồ Sơn 20/03/1990Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3
1055290 Kho bạc Nhà nước Tiên Lãng 20/03/1990Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3Kho bạc Nhà nước Hải Phòng - Cấp 3
1055291 Kho bạc Nhà nước Thành phố Huế Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế 29/08/2002Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3
1055292 Kho b ạc Nhà nước Cam Lộ - Kho bạc Nhà nước Quảng Trị 05/12/1991Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Quảng Trị - Cấp 3Kho bạc Nhà nước Quảng Trị - Cấp 3
1055293 Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3 20/03/1990Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Trung ươngKho bạc Nhà nước Trung ương
1055294 Kho bạc Nhà nước Huế 20/03/1990Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3Kho bạc NN Thừa Thiên - Huế - Cấp 3
1055295 Kho bạc Nhà nước Hồng Ngự - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp 20/03/1990Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Đồng ThápKho bạc Nhà nước Đồng Tháp
1055296 Kho bạc Nhà nước Xuyên Mộc - KBNN Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tầu 20/03/1990Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tầu - Cấp 3Kho bạc Nhà nước Bà Rịa - Vũng Tầu - Cấp 3
1055297 Kho bạc Nhà nước Thị xã Sa Đéc - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp 20/03/1990Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Đồng ThápKho bạc Nhà nước Đồng Tháp
1055298 Kho bạc Nhà nước Tân Hồng - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp 20/03/1990Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Đồng ThápKho bạc Nhà nước Đồng Tháp
1055299 Kho bạc Nhà nước huyện Cao Lãnh - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp 20/03/1990Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Đồng ThápKho bạc Nhà nước Đồng Tháp
1055301 Kho bạc Nhà nước Thanh Bình - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp 20/03/1990Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Đồng ThápKho bạc Nhà nước Đồng Tháp
1055302 Kho bạc Nhà nước Tháp Mười - Kho bạc Nhà nước Đồng Tháp 20/03/1990Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Đồng ThápKho bạc Nhà nước Đồng Tháp
1055303 Kho bạc Nhà nước An Giang - Cấp 3 20/03/1990Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Trung ươngKho bạc Nhà nước Trung ương
1055304 Kho bạc Nhà nước Thới Bình - Kho bạc Nhà nước Cà Mau 13/12/1996Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3
1055305 Kho bạc Nhà nước U Minh - Kho bạc Nhà nước Cà Mau 13/12/1996Đơn vị dự toán cho các cấpKho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3Kho bạc Nhà nước Cà Mau - Cấp 3

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ