Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại đơn vị dự toánLoại hình đơn vị
1049293 UBND Xã Văn Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049294 UBND Xã Ký Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049413 UBND Phường Thịnh Đán 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049431 UBND Xã Minh Đức, Thành phố Phổ Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpĐơn vị quản lý hành chính
1049488 Văn phòng HĐND và UBND huyện Chiêm Hoá 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1049503 UBND Xã Ninh Thân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049504 UBND Xã Ninh Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049521 UBND Xã Bình Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049568 UBND Xã Phúc Tân thành phố Phổ Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049569 UBND phường Bắc Sơn, thành phố Phổ Yên 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấpĐơn vị quản lý hành chính
1049570 UBND Xã Bình Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049571 UBND xã Phúc Thuận TP Phổ Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049572 UBND phường Hồng Tiến, TP Phổ Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049573 UBND Xã Dương Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049574 UBND Xã Thanh Ninh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049575 UBND Xã Hà Châu 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049576 UBND phường Ba Hàng, Thành phố Phổ Yên 999Giá trị kiểm soátĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049577 UBND phường Bãi Bông Thành Phố Phổ Yên 999Giá trị kiểm soátĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049598 Văn phòng HĐND và UBND huyện Văn Giang 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049601 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049603 Văn phòng HĐND và UBND huyện Tiên Lữ 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049604 Văn phòng HĐND và UBND huyện Ân Thi 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049651 Văn phòng HĐND và UBND huyện Sơn Tây 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049704 UBND phường Bình Khê 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049706 UBND Xã Hồng Thái Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049759 Văn phòng HĐND và UBND TP Vị Thanh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049786 Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Bắc Trà My 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049821 Văn phòng UBND Xã Cẩm Thăng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049822 UBND Thị trấn Thiên Cầm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049823 UBND Xã Cẩm Nhượng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ