1049824 | Văn phòng UBND Xã Cẩm Huy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049870 | Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch và đầu tư Diên Khánh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049872 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Bắc Trà My | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049874 | Ủy ban nhân dân xã Sơn Trà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049875 | UBND Xã Trà Nham | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049877 | UBND Xã Trà Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049878 | UBND Xã Trà Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1049879 | UBND Xã Trà Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049881 | Ủy ban nhân dân xã Trà Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049921 | Phòng Tài chính - Kế hoạch TP. Cà Mau | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049922 | UBND Thành phố Cà Mau (TH) | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049925 | Văn Phòng HĐND và UBND Thành phố Cà Mau | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049955 | UBND Xã Cẩm Thạch | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049956 | Văn phòng UBND Xã Cẩm Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049957 | UBND Xã Cẩm Dương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049958 | UBND Xã Cẩm Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049959 | Văn phòng UBND Xã Cẩm Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049960 | UBND Xã Cẩm Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049961 | UBND Thị trấn Cẩm Xuyên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049962 | UBND Xã Cẩm Vịnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049963 | UBND Xã Cẩm Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049964 | Văn phòng UBND Xã Cẩm Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049965 | Văn phòng UBND Xã Thạch Lâm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049966 | Văn phòng UBND Xã Thạch Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1049990 | Tài chính - Kế hoạch thị xã Kim Bảng | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1050047 | Văn phòng HĐND và UBND | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1050057 | Văn phòng UBND Xã Thạch Hương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1050058 | UBND Xã Thạch Điền | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1050059 | Văn phòng UBND Xã Nam Hương | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1050060 | Văn phòng UBND Xã Thạch Tân | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |