Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại đơn vị dự toánLoại hình đơn vị
1049824 Văn phòng UBND Xã Cẩm Huy 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049870 Văn phòng Phòng Tài chính - Kế hoạch và đầu tư Diên Khánh 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049872 Văn phòng HĐND và UBND huyện Bắc Trà My 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049874 Ủy ban nhân dân xã Sơn Trà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049875 UBND Xã Trà Nham 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049877 UBND Xã Trà Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049878 UBND Xã Trà Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1049879 UBND Xã Trà Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049881 Ủy ban nhân dân xã Trà Tây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049921 Phòng Tài chính - Kế hoạch TP. Cà Mau 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049922 UBND Thành phố Cà Mau (TH) 799Các đơn vị khácQuỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sáchĐơn vị dự toán cho các cấp
1049925 Văn Phòng HĐND và UBND Thành phố Cà Mau 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049955 UBND Xã Cẩm Thạch 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049956 Văn phòng UBND Xã Cẩm Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049957 UBND Xã Cẩm Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049958 UBND Xã Cẩm Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049959 Văn phòng UBND Xã Cẩm Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049960 UBND Xã Cẩm Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049961 UBND Thị trấn Cẩm Xuyên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049962 UBND Xã Cẩm Vịnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049963 UBND Xã Cẩm Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049964 Văn phòng UBND Xã Cẩm Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049965 Văn phòng UBND Xã Thạch Lâm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049966 Văn phòng UBND Xã Thạch Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1049990 Tài chính - Kế hoạch thị xã Kim Bảng 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1050047 Văn phòng HĐND và UBND 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1050057 Văn phòng UBND Xã Thạch Hương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1050058 UBND Xã Thạch Điền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1050059 Văn phòng UBND Xã Nam Hương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp
1050060 Văn phòng UBND Xã Thạch Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhĐơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ