1048776 | UBND Xã Thúc Kháng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Thúc Kháng |
1048780 | UBND Xã Bình Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đường An |
1048782 | UBND xã Thái Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thượng Hồng |
1048783 | UBND Xã Thái Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đường An |
1048784 | UBND Xã Tân Hồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Tân Hồng |
1048787 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Ea Kar | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Ea Kar |
1048791 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Buôn Đôn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Ea Wer |
1048809 | UBND huyện Lâm Thao | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Lâm Thao |
1048950 | VP Sở Tài chính tỉnh Cà Mau | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tân Thành |
1048999 | Văn phòng Sở Tài chính thành phố Hải Phòng | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hồng Bàng |
1049143 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Sơn Hà | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Sơn Hà |
1049218 | Ủy ban nhân dân phường Tam Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Tam Bình |
1049224 | UBND Huyện Đầm Dơi (TH) | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đầm Dơi |
1049230 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Châu Phú | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Cái Dầu |
1049236 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ba Tơ | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Ba Tơ |
1049258 | Văn phòng HĐND - UBND huyện Hồng Dân | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Hồng Dân |
1049268 | UBND Xã Ninh Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hòa Thắng |
1049269 | UBND Xã Ninh Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tân Định |
1049270 | UBND phường Ninh Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hòa Thắng |
1049272 | UBND Phường Ninh Giang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hòa Thắng |
1049273 | UBND phường Ninh Thủy | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Đông Ninh Hòa |
1049274 | UBND Xã Ninh Phụng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Ninh Hòa |
1049275 | UBND Phường Ninh Đa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Ninh Đa |
1049276 | UBND Xã Ninh Bình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Ninh Bình |
1049277 | UBND phường Ninh Diêm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Đông Ninh Hòa |
1049286 | Văn phòng HĐND & UBND thị xã Vĩnh châu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Vĩnh Châu |
1049287 | UBND Xã Cát Nê | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Cát Nê |
1049290 | UBND Xã Vạn Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đại Từ |
1049291 | UBND Xã Mỹ Yên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đại Từ |
1049292 | UBND Xã Lục Ba | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đại Từ |