Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1048776 UBND Xã Thúc Kháng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Thúc Kháng
1048780 UBND Xã Bình Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đường An
1048782 UBND xã Thái Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thượng Hồng
1048783 UBND Xã Thái Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đường An
1048784 UBND Xã Tân Hồng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Tân Hồng
1048787 Văn phòng HĐND và UBND huyện Ea Kar 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Ea Kar
1048791 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Buôn Đôn 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Ea Wer
1048809 UBND huyện Lâm Thao 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lâm Thao
1048950 VP Sở Tài chính tỉnh Cà Mau 418Sở Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Tân Thành
1048999 Văn phòng Sở Tài chính thành phố Hải Phòng 418Sở Tài chínhĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hồng Bàng
1049143 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Sơn Hà 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Sơn Hà
1049218 Ủy ban nhân dân phường Tam Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Tam Bình
1049224 UBND Huyện Đầm Dơi (TH) 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đầm Dơi
1049230 Phòng Tài chính - Kế hoạch Châu Phú 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Cái Dầu
1049236 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Ba Tơ 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Ba Tơ
1049258 Văn phòng HĐND - UBND huyện Hồng Dân 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Hồng Dân
1049268 UBND Xã Ninh Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hòa Thắng
1049269 UBND Xã Ninh Quang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tân Định
1049270 UBND phường Ninh Hà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hòa Thắng
1049272 UBND Phường Ninh Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hòa Thắng
1049273 UBND phường Ninh Thủy 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Đông Ninh Hòa
1049274 UBND Xã Ninh Phụng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Ninh Hòa
1049275 UBND Phường Ninh Đa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhPhường Ninh Đa
1049276 UBND Xã Ninh Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Ninh Bình
1049277 UBND phường Ninh Diêm 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Đông Ninh Hòa
1049286 Văn phòng HĐND & UBND thị xã Vĩnh châu 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Vĩnh Châu
1049287 UBND Xã Cát Nê 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Cát Nê
1049290 UBND Xã Vạn Thọ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đại Từ
1049291 UBND Xã Mỹ Yên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đại Từ
1049292 UBND Xã Lục Ba 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đại Từ

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ