Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại đơn vị dự toán
1047297 UBND Phường Bình Thủy 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân02/06/2004Đơn vị quản lý hành chính
1047298 UBND Phường An Thới 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân03/01/2008Đơn vị quản lý hành chính
1047299 UBND Phường Cái Khế 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân02/06/2004Đơn vị quản lý hành chính
1047300 UBND Phường Trà Nóc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân21/02/2008Đơn vị quản lý hành chính
1047301 UBND Phường An Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân12/01/2004Đơn vị quản lý hành chính
1047326 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Minh Long 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chính
1047352 Phòng Tài chính - Kế hoạch Quận Ninh Kiều 618Phòng Tài chính - Kế hoạch28/04/2008Đơn vị quản lý hành chính
1047411 Mã số đã đóng 618Phòng Tài chính - Kế hoạch
1047415 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Si Ma Cai 618Phòng Tài chính - Kế hoạch28/09/2000Đơn vị quản lý hành chính
1047436 Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Hòa Vang 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân23/03/2008Đơn vị quản lý hành chính
1047444 Phòng Tài Chính Kế Hoạch Thành Phố Chí Linh 618Phòng Tài chính - Kế hoạch19/11/2000Đơn vị sự nghiệp kinh tế
1047486 Văn phòng HĐND & UBND huyện Hàm Thuận Nam 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1047489 UBND xã Xuân Lập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1047490 UBND xã Hồng Thái 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1047511 Phòng Tài chính - Kế hoạch Huyện Kiến Thuỵ 618Phòng Tài chính - Kế hoạch21/02/1997Đơn vị quản lý hành chính
1047513 Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện An Dương 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân31/12/1981
1047524 UBND Xã Quang Khải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1047530 UBND Xã Minh Đức 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1047531 Văn phòng UBND xã Đại Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân
1047532 UBND xã Tùng Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1047533 Văn phòng UBND xã Bình Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1047534 UBND xã Thanh Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1047535 UBND xã Song Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1047536 UBND xã Gia Hanh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1047537 UBND xã Trường Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1047538 UBND xã Vượng Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1047539 UBND xã Kim Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính
1047540 UBND xã Hồng Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân20/11/2019Đơn vị quản lý hành chính
1047541 UBND xã Tân Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân23/11/2024Đơn vị quản lý hành chính
1047542 Văn phòng UBND xã Thịnh Lộc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chính

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ