Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnNgày thành lậpLoại hình đơn vị
1047178 UBND Xã Hòn Nghệ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1047179 UBND Xã Mỹ Thuận 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1047180 UBND Xã Mỹ Phước 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân23/03/2003Đơn vị quản lý hành chính
1047181 UBND Xã Tân An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1047182 UBND Xã Sơn Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1047183 UBND Xã Phú Mỹ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị quản lý hành chính
1047184 UBND Xã Hòa Điền 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1047185 UBND Xã Dương Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1047186 UBND Xã Bình An - Kiên Lương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị quản lý hành chính
1047187 UBND Xã Tân Khánh Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1047189 UBND Thị trấn Kiên Lương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1047190 UBND Xã Kiên Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1047191 UBND Xã Vĩnh Điều 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/12/1999Đơn vị dự toán cho các cấp
1047221 Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Vĩnh Yên 618Phòng Tài chính - Kế hoạch30/11/2006Đơn vị quản lý hành chính
1047222 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Xuyên 618Phòng Tài chính - Kế hoạch03/04/2008Đơn vị quản lý hành chính
1047223 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Sơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạch24/12/1992Đơn vị dự toán cho các cấp
1047233 Văn phòng Ủy ban nhân dân quận Bình Thạnh 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân19/07/2021Đơn vị dự toán cho các cấp
1047237 UBND Phường Vĩnh Bảo 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân22/04/2003Đơn vị dự toán cho các cấp
1047238 UBND Phường An Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân07/01/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1047264 Văn phòng HĐND & UBND Thành phố Sóc Trăng 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân07/03/2007Đơn vị dự toán cho các cấp
1047269 Văn phòng HĐND - UBND huyện Hoàng Su Phì 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1047288 UBND Phường An Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân01/06/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1047289 UBND Phường Xuân Khánh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/05/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1047290 UBND Phường Hưng Lợi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/05/2004Đơn vị quản lý hành chính
1047291 UBND Phường An Lạc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/05/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1047292 UBND Phường An Nghiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân02/06/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1047293 UBND Phường An Cư 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/05/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1047294 UBND Phường An Hội 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/05/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1047295 UBND Phường Tân An 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/05/2004Đơn vị dự toán cho các cấp
1047296 UBND Phường Thới Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dân31/05/2004Đơn vị dự toán cho các cấp

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ