1047543 | UBND xã Thiên Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047544 | UBND Thị trấn Nghèn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047545 | Văn phòng UBND xã An Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047554 | UBND Xã Xuân Lộc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047555 | UBND Xã Lộc Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047556 | UBND Xã Lộc Điền | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047557 | UBND xã Long Khánh B | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047558 | UBND Xã Vinh Hiền | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047560 | UBND Xã Vinh Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047561 | UBND Xã Giang Hải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1047563 | UBND Xã Vinh Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047566 | UBND Xã Lộc An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047567 | UBND thị trấn Lộc Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047585 | UBND Xã Nậm Khắt | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047586 | UBND Thị trấn Mù Cang Chải | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047589 | UBND Xã Púng Luông | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1047590 | UBND Xã Dế Xu Phình | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1047591 | UBND Xã La Pán Tẩn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1047592 | UBND Xã Cao Phạ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1047593 | UBND Xã Chế Tạo | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1047594 | UBND Xã Lao Chải | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1047595 | UBND Xã Hồ Bốn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1047607 | Phòng Tài chính - Kế hoạch Tri Tôn | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |
1047614 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hòa Bình | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047674 | Kho bạc Nhà nước Phong Điền | 018 | Bộ Tài chính | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047684 | Văn Phòng UBND Huyện Tri Tôn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1047689 | UBND Xã Khao Mang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047690 | UBND Xã Chế Cu Nha | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047691 | UBND Xã Nậm Có | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047692 | UBND Xã Kim Nọi | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |