1046881 | UBND xã Tân Hội | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 17/09/2020 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1046882 | UBND xã Phú Thuận B | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1046883 | UBND xã Long Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1046884 | UBND xã Thường Phước 1 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1046885 | UBND xã Thường Phước 2 | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1046886 | UBND xã Phú Thuận A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1046942 | UBND Xã Bình Xuyên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1046946 | UBND Xã Tân Việt | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1046948 | UBND Xã Hồng Khê | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1046950 | UBND Xã Cổ Bì | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1046951 | UBND Xã Vĩnh Hồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1046953 | UBND Xã Hùng Thắng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1046954 | UBND Xã Long Xuyên | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1046968 | UBND xã Vĩnh Thạnh. | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047047 | Huyện Năm Căn - Đội Thuế liên huyện Khu vực I | 018 | Bộ Tài chính | 13/12/1996 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047048 | Huyện Phú Tân - Chi cục Thuế khu vực III | 018 | Bộ Tài chính | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047049 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đồng Phú | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 31/12/2000 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047065 | Văn phòng HĐND và UBND thành phố Cẩm Phả | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 10/09/1992 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047090 | UBND Xã Thanh Lang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047091 | UBND Xã Liên Mạc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047094 | UBND Xã Thanh An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047095 | UBND Xã Hồng Lạc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1047097 | UBND Xã Việt Hồng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047099 | UBND Thị trấn Thanh Hà | 999 | Giá trị kiểm soát | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047113 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn, tỉnh Hoà Bình | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | 18/06/2002 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047130 | UBND Xã Hòa Chánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 31/12/1999 | Đơn vị quản lý hành chính |
1047160 | UBND huyện Lương Sơn | 799 | Các đơn vị khác | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047166 | UBND huyện Tiên lữ | 799 | Các đơn vị khác | | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047175 | UBND Xã Hòn Thơm | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 10/02/2003 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1047177 | UBND Xã Thạnh Yên A | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 07/01/2004 | Đơn vị dự toán cho các cấp |