1043778 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Nghĩa Hành | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043809 | UBND xã Đốc Binh Kiều | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043810 | UBND xã Mỹ An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043811 | UBND xã Phú Điền | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043828 | Văn phòng HĐND và UBND | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043832 | Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Mỹ Hào | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043837 | UBND huyện Mỹ hào | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043851 | Văn phòng HĐND-UBND huyện Thuận Châu | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1043858 | UBND xã Xín Mần | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1043861 | UBND xã Bản Nhùng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043863 | UBND xã Nàng Đôn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043864 | UBND xã Sán Xả Hồ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043868 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Bình Xuyên | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043886 | UBND Huyện Mộ Đức | 799 | Các đơn vị khác | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043916 | UBND Quận Tân Phú | 799 | Các đơn vị khác | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1043918 | Văn Phòng HĐND& UBND Thành phố Cao Bằng | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1043928 | Sở Tài chính tỉnh Bình Phước | 418 | Sở Tài chính | | Đơn vị quản lý hành chính |
1043973 | UBND xã Ngàm Đăng Vài | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1044038 | Sở Tài chính | 560 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1044335 | Văn phòng HĐND & UBND huyện Kế Sách | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1044345 | UBND Xã Phú Mỹ Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1044348 | UBND Xã Trung Lập Thượng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1044349 | UBND Xã Tân Phú Trung | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1044350 | UBND Xã Thái Mỹ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1044351 | UBND Xã Phước Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1044352 | UBND Xã An Nhơn Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1044353 | UBND Xã Tân Thông Hội | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Đơn vị quản lý hành chính |
1044366 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Đất Đỏ | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Đơn vị dự toán cho các cấp |
1044439 | Văn phòng Ủy ban nhân dân Quận 1 | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
1044450 | Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Lộc Ninh | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | | Đơn vị quản lý hành chính |