Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

MãTênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1003012 UBND Xã Cẩm Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cẩm Giàng
1003013 UBND Xã Ngọc Liên 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Ngọc Liên
1003014 UBND Xã Kim Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cẩm Giàng
1003015 UBND Xã Thạch Lỗi 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cẩm Giang
1003016 UBND Xã Cẩm Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cẩm Giang
1003041 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tây Sơn 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tây Sơn
1003053 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kiến xương 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Kiến Xương
1003089 UBND Xã Trấn Dương 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Nguyễn Bỉnh Khiêm
1003096 UBND Xã Cổ Am 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vĩnh Bảo
1003097 UBND Xã Vĩnh Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vĩnh Hòa
1003098 UBND Xã Nghĩa Lộ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpĐặc khu Cát Hải
1003099 UBND Xã Đồng Bài 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpĐặc khu Cát Hải
1003103 Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Chiêm hoá 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Vĩnh Lộc
1003107 Văn phòng HĐND & UBND huyện Tam Nông 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tam Nông
1003113 UBND Thị trấn Cẩm Giang 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cẩm Giang
1003114 UBND Xã Cẩm Vũ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tuệ Tĩnh
1003115 UBND Xã Cẩm Văn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tuệ Tĩnh
1003140 UBND huyện Lạng Giang 699Chuong khong ton taiĐơn vị dự toán cho các cấpXã Lạng Giang
1003148 Văn phòng UBND Huyện Sơn Động 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn An Châu
1003211 Ủy ban nhân dân phường Bến Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhPhường Bến Thành
1003270 UBND Xã Cẩm Hoàng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cẩm Giang
1003352 UBND Thị trấn Cát Bà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấp
1003353 UBND Thị trấn Cát Hải 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpĐặc khu Cát Hải
1003365 UBND huyện Tam nông 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tam Nông
1003498 Văn phòng HĐND và UBND 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpQuận Hải An
1003510 UBND xã Lại Xuân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Thủy Nguyên
1003536 UBND xã Kim Thạch 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phú Linh
1003537 UBND xã Phú Linh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phú Linh
1003538 UBND thị trấn Phó Bảng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Phố Bảng
1003540 Văn phòng HĐND và UBND thành phố Lạng Sơn 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Đông Kinh

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ