1001921 | UBND Xã Hưng Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Đường Hào |
1002028 | Văn phòng UBND huyện Thạch Thành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Kim Tân |
1002060 | UBND xã Hoàng Khai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Hoàng Khai |
1002085 | Phòng Tài chính huyện Con Cuông | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Con Cuông |
1002114 | Văn phòng UBND thành phố BG | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Trần Phú |
1002164 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiền hải | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tiền Hải |
1002167 | UBND Xã Vĩnh Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Châu Thới |
1002169 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Tiền Hải | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tiền Hải |
1002173 | UBND Xã Tân Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Tân Thạnh |
1002229 | UBND Thị trấn Châu Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vĩnh Lợi |
1002233 | UBND Phường Thanh Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hội An Tây |
1002239 | UBND Xã Tam Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tam Anh |
1002284 | UBND Xã Tam Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Núi Thành |
1002285 | UBND Xã Tiên Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tiên Phước |
1002288 | UBND Xã Tam Xuân II | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tam Xuân |
1002289 | UBND Xã Tam Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tam Xuân |
1002290 | UBND Xã Tam Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức Phú |
1002291 | UBND Xã Tam Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức Phú |
1002293 | UBND Xã Bình Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Bình Phú |
1002294 | UBND Xã Bình Chánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thăng Bình |
1002295 | UBND Xã Bình Tú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thăng Điền |
1002297 | UBND Xã Bình Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Bình Minh |
1002298 | UBND Xã Bình Lãnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đồng Dương |
1002299 | UBND Xã Bình Trị | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Bình Trị |
1002300 | UBND xã Bình Định Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đồng Dương |
1002315 | UBND Xã Cam An Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam An |
1002318 | UBND Thị trấn Cam Đức | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam Lâm |
1002319 | UBND Xã Cam Hiệp Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam Hiệp |
1002320 | UBND Xã Cam Thành Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam Lâm |
1002321 | UBND Xã Cam Phước Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam An |