Danh mục Cơ quan thu
Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.
Bảng mã cơ quan thu
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Loại hình đơn vị | Địa bàn |
|---|---|---|---|---|---|
1001921 | UBND Xã Hưng Long | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Đường Hào |
1002028 | Văn phòng UBND huyện Thạch Thành | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Kim Tân |
1002060 | UBND xã Hoàng Khai | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Hoàng Khai |
1002085 | Phòng Tài chính huyện Con Cuông | 760 | Các quan hệ khác của ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính | Thị trấn Con Cuông |
1002114 | Văn phòng UBND thành phố BG | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Phường Trần Phú |
1002164 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiền hải | 618 | Phòng Tài chính - Kế hoạch | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tiền Hải |
1002167 | UBND Xã Vĩnh Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Châu Thới |
1002169 | Văn phòng HĐND và UBND huyện Tiền Hải | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tiền Hải |
1002173 | UBND Xã Tân Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Tân Thạnh |
1002229 | UBND Thị trấn Châu Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Vĩnh Lợi |
1002233 | UBND Phường Thanh Hà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Phường Hội An Tây |
1002239 | UBND Xã Tam Hòa | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tam Anh |
1002284 | UBND Xã Tam Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Núi Thành |
1002285 | UBND Xã Tiên Thọ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tiên Phước |
1002288 | UBND Xã Tam Xuân II | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tam Xuân |
1002289 | UBND Xã Tam Tiến | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Tam Xuân |
1002290 | UBND Xã Tam Sơn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức Phú |
1002291 | UBND Xã Tam Thạnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đức Phú |
1002293 | UBND Xã Bình Phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Bình Phú |
1002294 | UBND Xã Bình Chánh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thăng Bình |
1002295 | UBND Xã Bình Tú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Thăng Điền |
1002297 | UBND Xã Bình Minh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Bình Minh |
1002298 | UBND Xã Bình Lãnh | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đồng Dương |
1002299 | UBND Xã Bình Trị | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị quản lý hành chính | Xã Bình Trị |
1002300 | UBND xã Bình Định Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Đồng Dương |
1002315 | UBND Xã Cam An Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam An |
1002318 | UBND Thị trấn Cam Đức | 999 | Giá trị kiểm soát | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam Lâm |
1002319 | UBND Xã Cam Hiệp Nam | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam Hiệp |
1002320 | UBND Xã Cam Thành Bắc | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam Lâm |
1002321 | UBND Xã Cam Phước Tây | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Đơn vị dự toán cho các cấp | Xã Cam An |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 13.692 |
| Còn hiệu lực | 13.692 |
Danh mục cùng nhóm ngân sách nhà nước
- Danh mục Dự án đầu tư — 1.206.666 bản ghi
- Danh mục Đơn vị sử dụng Ngân sách — 323.907 bản ghi
- Danh mục Các Ban quản lý dự án đầu tư — 10.625 bản ghi
- Danh mục Mã tổ chức ngân sách, mã ngân sách toàn địa bàn — 8.206 bản ghi
- Danh mục Khối quản lý — 7.893 bản ghi
- Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia — 2.671 bản ghi
- Danh mục Mã số nội dung kinh tế (Mục, tiểu mục) — 1.560 bản ghi
- Danh mục Các Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách — 1.178 bản ghi
