Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
1001921 UBND Xã Hưng Long 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Đường Hào
1002028 Văn phòng UBND huyện Thạch Thành 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Kim Tân
1002060 UBND xã Hoàng Khai 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Hoàng Khai
1002085 Phòng Tài chính huyện Con Cuông 760Các quan hệ khác của ngân sáchĐơn vị quản lý hành chínhThị trấn Con Cuông
1002114 Văn phòng UBND thành phố BG 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhPhường Trần Phú
1002164 Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tiền hải 618Phòng Tài chính - Kế hoạchĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tiền Hải
1002167 UBND Xã Vĩnh Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Châu Thới
1002169 Văn phòng HĐND và UBND huyện Tiền Hải 605Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tiền Hải
1002173 UBND Xã Tân Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Tân Thạnh
1002229 UBND Thị trấn Châu Hưng 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Vĩnh Lợi
1002233 UBND Phường Thanh Hà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpPhường Hội An Tây
1002239 UBND Xã Tam Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tam Anh
1002284 UBND Xã Tam Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Núi Thành
1002285 UBND Xã Tiên Thọ 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tiên Phước
1002288 UBND Xã Tam Xuân II 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tam Xuân
1002289 UBND Xã Tam Tiến 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Tam Xuân
1002290 UBND Xã Tam Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đức Phú
1002291 UBND Xã Tam Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đức Phú
1002293 UBND Xã Bình Phú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Bình Phú
1002294 UBND Xã Bình Chánh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thăng Bình
1002295 UBND Xã Bình Tú 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Thăng Điền
1002297 UBND Xã Bình Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Bình Minh
1002298 UBND Xã Bình Lãnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đồng Dương
1002299 UBND Xã Bình Trị 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị quản lý hành chínhXã Bình Trị
1002300 UBND xã Bình Định Bắc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Đồng Dương
1002315 UBND Xã Cam An Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cam An
1002318 UBND Thị trấn Cam Đức 999Giá trị kiểm soátĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cam Lâm
1002319 UBND Xã Cam Hiệp Nam 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cam Hiệp
1002320 UBND Xã Cam Thành Bắc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cam Lâm
1002321 UBND Xã Cam Phước Tây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị dự toán cho các cấpXã Cam An

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ