Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.
| Mã | Tên | Căn cứ | Ngày thành lập | Cấp đơn vị | Loại hình đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1057292 | Cục Dự trữ nhà nước khu vực Tây Nam Bộ | 41/1998/QĐ-CDTQG | 17/01/1998 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057312 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Kim Thi | 51/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057313 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Ia Grai | 2286/QĐ-BHXH | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057318 | Bảo hiểm Xã hội cơ sở Hữu Lũng | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057324 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Lạng Sơn | 2286/QĐ-BTC | 29/06/2025 | 2 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057348 | Bảo hiểm Xã hội Cơ sở Bình Long | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057351 | Bảo hiểm xã hội Cơ sở Vân Canh | 1733/QĐ-BTC | 11/05/2025 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057352 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Lộc Ninh | 1733/QĐ-BTC | 11/05/2025 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057353 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Phước Bình | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057354 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Bình Phước | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057355 | Bảo hiểm xã hội Cơ Sở Bắc Bình | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057356 | Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Tây Nam Bộ | 41/1998/QĐ-CDTQG | 17/01/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057357 | Cục Dự trữ Nhà nước | 383/QĐ-BTC | 01/02/2027 | 2 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057358 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Sa Đéc | 69/1998/QĐ-CDTQG | 15/12/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057359 | Trường Đào tạo Bồi dưỡng cán bộ - Cục Dự trữ Quốc gia | 257/DT-QĐ | 21/11/1988 | 3 | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1057360 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Phù Tiên | 51/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057361 | Chi cục Dự trữ nhà nước Vĩnh Long | 46/1998/QĐ-CDTQG | 20/04/1998 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057362 | Trung tâm Bồi dưỡng nghiệp vụ dự trữ nhà nước | 360 QĐ/TCCB | 21/08/1995 | 3 | Đơn vị sự nghiệp nghiên cứu khoa học |
1057363 | Trường Cao đẳng Tài chính Kế toán IV | 17/QĐ/BGD&ĐT-TCCB | 01/01/2001 | 3 | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo |
1057376 | Tổng kho Dự trữ An Thụy - Chi cục Dự trữ Đông Bắc | 948/DTQG | 17/09/1989 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057377 | Chi Cục Dự trữ Nhà nước Tứ Lộc | 51/1998/QĐ-CDTQG | 01/05/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057378 | Chi Cục Dự trữ Nhà nước An Dương | 946/DTQG | 17/09/1989 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057379 | Tổng kho Dự trữ An Lão - Chi cục Dự trữ Đông Bắc | 947/DTQG | 17/09/1989 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057380 | Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | ||
1057381 | Chi Cục Dự trữ Nhà nước Hải An | 265 DT-TCCB | 22/04/1988 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057382 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thái Bình | 17/1998/QĐ-CDTQG | 05/03/1998 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1057383 | Văn phòng Dự trữ Nhà nước khu vực Thái Bình | 17/1998/QĐ-CDTQG | 05/03/1998 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1057398 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Lạng Giang | 2286/QĐ-BTC | 29/06/2025 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057401 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Chũ | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
1057402 | Bảo hiểm xã hội cơ sở Lục Nam | 2286/QĐ-BTC | 05/06/2027 | 3 | Ban quản lý dự án đầu tư |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 4.229 |
| Còn hiệu lực | 4.202 |
| Đã hết hiệu lực | 27 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 3.035 |