1057380 Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc
1057380 là mã của Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc trong danh mục cơ quan tài chính .
Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1057380
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
| Mã cơ quan cấp trên | 1057217 |
| Đơn vị cấp trên | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc |
| Mã địa bàn | 11311 |
| Địa bàn | Phường Hồng Bàng |
| Địa chỉ | Số 12 Hoàng Diệu, Phường Minh Khai, Q. Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Cục Dự trữ Quốc gia |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Hồng Bàng)
- 1011716 — Quận Hải An - Đội Thuế liên huyện Ngô Quyền - Hải An
- 1054745 — Thuế Thành phố Hải Phòng 01
- 1054815 — Tp. Hải Phòng - VP Chi cục Thuế khu vực III
- 1054922 — Quận Ngô Quyền - Đội Thuế liên huyện Ngô Quyền - Hải An
- 1055284 — Kho bạc Nhà nước Hồng Bàng
- 1056490 — Kho bạc Nhà nước Ngô Quyền
- 1057217 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc
- 1057597 — Bảo hiểm xã hội thành phố Hải Phòng
- 1110022 — Chi cục Kiểm định Hải quan 2
- 1129931 — Chi cục thuế Khu vực Ngô Quyền - Hải An
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc)
- 1057376 — Tổng kho Dự trữ An Thụy - Chi cục Dự trữ Đông Bắc
- 1057378 — Chi Cục Dự trữ Nhà nước An Dương
- 1057379 — Tổng kho Dự trữ An Lão - Chi cục Dự trữ Đông Bắc
- 1057381 — Chi Cục Dự trữ Nhà nước Hải An
- 1057479 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Thuỷ Nguyên
- 1057480 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Ninh
- 1057545 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Tiên
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
