Danh mục Cơ quan Tài chính

Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.

Bảng mã cơ quan tài chính

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1055797Thuế Tỉnh Phú Thọ 034636/CT-CĐS22/10/202531056271
1055798Huyện Thuận Châu - Đội Thuế liên huyện thành phố Sơn La - Mường La - Thuận Châu - Quỳnh Nhai315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054354
1055799Huyện Minh Long - Đội Thuế liên huyện Đức Phổ - Ba Tơ - Nghĩa Hành - Minh Long315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054306
1055800Huyện Đức Phổ - Đội Thuế liên huyện Đức Phổ - Ba Tơ - Nghĩa Hành - Minh Long315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054306
1055801Huyện Tư Nghĩa - Đội Thuế liên huyện Quảng Ngãi - Sơn Tịnh - Tư Nghĩa - Mộ Đức315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054306
1055802Huyện Nghĩa Hành - Đội Thuế liên huyện Đức Phổ - Ba Tơ - Nghĩa Hành - Minh Long315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041054306
1055803Đội Thuế thành phố Quy Nhơn315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055805
1055804Huyện An Lão - Đội Thuế liên huyện Hoài Nhơn - Hoài Ân - An Lão315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055805
1055805Thuế Tỉnh Gia Lai 014636/CT-CĐS22/10/202531056271
1055806Tỉnh Bình Định - VP Chi cục Thuế khu vực XIII314 TC/QĐ-TCCB20/08/199041114904
1055807Huyện Vĩnh Thạnh - Đội Thuế liên huyện Tây Sơn - Vĩnh Thạnh315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055805
1055808Tp. Vũng Tàu - Đội Thuế liên huyện Vũng Tàu - Côn Đảo314 TC/TCCB05/09/199141054370
1055809Tp. Bà Rịa - Đội Thuế liên huyện Bà Rịa - Long Đất01/CNTT-PMUD09/01/202541054370
1055810Huyện Côn Đảo - Đội Thuế liên huyện Vũng Tàu - Côn Đảo341 TC/QĐ-TCCB05/09/199141054370
1055811Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - VP Chi cục Thuế khu vực XV314 TC/TCCB05/09/199141054370
1055812Đội Thuế thành phố Phú Mỹ573 QĐ/TCCB11/07/199441054370
1055813Huyện Long Điền - Chi cục Thuế khu vực Bà Rịa - Long Điền - Đất Đỏ341 TC/QĐ-TCCB05/09/199141054370
1055814Tp. Châu Đốc - Đội Thuế liên huyện Châu Đốc - Châu Phú315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055962
1055815Kho bạc Nhà nước Yên Lạc - Kho bạc Nhà nước Vĩnh Phúc1175 TC/QĐ/TCCB31/12/199541055751
1055816Huyện Tân Kỳ - Đội Thuế liên huyện Sông Lam I315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055817Huyện Con Cuông - Đội Thuế liên huyện Tây Nghệ338 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055818Huyện Nam Đàn - Đội Thuế liên huyện Sông Lam II315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055819Huyện Hưng Nguyên - Đội Thuế liên huyện Sông Lam II315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055820Huyện Thanh Chương - Đội Thuế liên huyện Sông Lam I41056494
1055821Đội Thuế huyện Nghi Lộc315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055822Huyện Nghi Xuân - Đội Thuế liên huyện Hồng Lĩnh – Nghi Xuân315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055970
1055823Huyện Đô Lương - Đội Thuế liên huyện Sông Lam I315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055824Tp. Hà Tĩnh - Đội Thuế liên huyện Thành phố Hà Tĩnh - Cẩm Xuyên 338 TC/QĐ05/09/199141055970
1055825Thị xã Hồng Lĩnh - Đội Thuế liên huyện Hồng Lĩnh – Nghi Xuân216 TC/QĐ-TCCB04/02/199241055970
1055826Huyện Krông Búk - Đội Thuế liên huyện Ea H'leo - Krông Búk315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055364

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi4.229
Còn hiệu lực4.202
Đã hết hiệu lực27
Có ghi căn cứ pháp lý3.035

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ