1055808 Tp. Vũng Tàu - Đội Thuế liên huyện Vũng Tàu - Côn Đảo
1055808 là mã của Tp. Vũng Tàu - Đội Thuế liên huyện Vũng Tàu - Côn Đảo trong danh mục cơ quan tài chính .
Tp. Vũng Tàu - Đội Thuế liên huyện Vũng Tàu - Côn Đảo do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055808
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 314 TC/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 05/09/1991 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1054370 |
| Đơn vị cấp trên | Chi cục Thuế khu vực XV |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Chi cục Thuế khu vực XV |
| Mã địa bàn | 26515 |
| Địa bàn | Phường 4 |
| Địa chỉ | 47 Bà Triệu, Phường 4, TP. Vũng Tầu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tầu |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường 4)
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Chi cục Thuế khu vực XV)
- 1054279 — Huyện Vĩnh Cửu - Đội Thuế liên huyện Biên Hòa - Vĩnh Cửu
- 1054292 — Huyện Thống Nhất - Đội Thuế liên huyện Trảng Bom - Thống Nhất
- 1054368 — Huyện Hàm Thuận Bắc - Đội Thuế liên huyện Phan Thiết - Hàm Thuận
- 1055720 — Đội Thuế huyện Phú Quý
- 1055810 — Huyện Côn Đảo - Đội Thuế liên huyện Vũng Tàu - Côn Đảo
- 1061608 — Huyện Cẩm Mỹ - Đội Thuế liên huyện Long Khánh - Cẩm Mỹ
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
