1055671 | Chi cục Dự trữ Nhà nước Núi Thành | 2359 DT/QĐ | 29/12/1992 | 4 | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
1055672 | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên | 657/QĐ-DTQG | 25/05/1992 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055694 | Kho bạc Nhà nước ĐaTẻh - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055695 | Kho bạc Nhà nước Tân Phú - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai | 196 TC/QĐ/TCCB | 16/04/1992 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055696 | Kho bạc Nhà nước Di Linh - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055697 | Kho bạc Nhà nước Đồng Nai | 185 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055698 | Kho bạc Nhà nước TP. Biên Hoà - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai | 462/1998/QĐ-BTC | 08/04/1998 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055699 | Kho bạc Nhà nước Long Khánh - Kho bạc Nhà nước Đồng Nai | 296 TC/QĐ/TCCB | 15/08/1991 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055715 | Kho bạc Nhà nước Phú Quý - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055716 | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 | 185 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055717 | Kho bạc Nhà nước Bảo Lâm - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055718 | Kho bạc Nhà nước Tánh Linh - Kho bạc Nhà nước Bình Thuận | 186 TC/QĐ/TCCB | 20/03/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055719 | Huyện Đức Linh - Đội Thuế liên huyện La Gi - Hàm Tân - Đức Linh - Tánh Linh | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055720 | Đội Thuế huyện Phú Quý | 55 TC/TCCB | 28/01/1992 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055721 | Huyện Châu Đức - Đội Thuế liên huyện Xuyên Mộc - Châu Đức | 573 QĐ/TCCB | 11/07/1994 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055722 | Huyện Hàm Tân - Đội Thuế liên huyện La Gi - Hàm Tân - Đức Linh - Tánh Linh | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055723 | Huyện Duyên Hải - Đội Thuế liên huyện Duyên Hải - Cầu Ngang | 51 TC/QĐ-TCCB | 27/01/1992 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055724 | Đại diện Văn phòng Tổng cục Thuế tại thành phố Hồ Chí Minh | 525 TC/TCCB | 11/10/1990 | 3 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055725 | Huyện Vĩnh Hưng - Đội Thuế liên huyện Kiến Tường - Vĩnh Hưng - Tân Hưng | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055726 | Huyện Mộc Hóa - Đội Thuế liên huyện Tân Thạnh - Thạnh Hóa - Mộc Hóa | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055727 | Tp. Tân An - Đội Thuế liên huyện Tân An - Châu Thành - Tân Trụ | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055728 | Huyện Tân Hưng - Đội Thuế liên huyện Kiến Tường - Vĩnh Hưng - Tân Hưng | 584/TCQĐ | 13/07/1994 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055729 | Huyện Đức Huệ - Đội Thuế liên huyện Đức Hòa - Đức Huệ | 315 /TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055730 | Huyện Đức Hòa - Đội Thuế liên huyện Đức Hòa - Đức Huệ | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055731 | Huyện Tân Thạnh - Đội Thuế liên huyện Tân Thạnh - Thạnh Hóa - Mộc Hóa | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055732 | Huyện Tủa Chùa - Đội Thuế liên huyện Tuần Giáo - Tủa Chùa | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055733 | Tp. Sơn La - Đội Thuế liên huyện thành phố Sơn La - Mường La - Thuận Châu - Quỳnh Nhai | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055734 | Huyện Quỳnh Nhai - Đội Thuế liên huyện thành phố Sơn La - Mường La - Thuận Châu - Quỳnh Nhai | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055735 | Huyện Mai Sơn - Đội Thuế liên huyện Mai Sơn - Yên Châu | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |
1055736 | Tỉnh Sơn La - VP Chi cục Thuế khu vực IX | 315 TC/QĐ-TCCB | 20/08/1990 | 4 | Đơn vị quản lý hành chính |