1055644 Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
1055644 là mã của Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng trong danh mục cơ quan tài chính .
Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055644
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 185 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055716 |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3 |
| Mã địa bàn | 24781 |
| Địa bàn | Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
| Địa chỉ | Số 21A Trần Phú, Phường 3, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Xuân Hương - Đà Lạt)
- 1055645 — Kho bạc Nhà nước Bảo Lộc - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
- 1055716 — Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3
- 1055983 — Thuế Tỉnh Lâm Đồng 01
- 1056131 — Tp. Đà Lạt - Đội Thuế liên huyện Đà Lạt - Lạc Dương
- 1056132 — Tp. Bảo Lộc - Đội Thuế liên huyện Bảo Lộc - Bảo Lâm - Di Linh
- 1057659 — Bảo hiểm xã hội tỉnh Lâm Đồng
- 1159399 — Thống kê tỉnh Lâm Đồng
- 2995066 — Hải quan Đà Lạt
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng - Cấp 3)
- 1033020 — Kho bạc nhà nước huyện Đam Rông - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
- 1033021 — Kho bạc Nhà nước huyện Lạc Dương - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
- 1055645 — Kho bạc Nhà nước Bảo Lộc - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
- 1055659 — Kho bạc Nhà nước Đức Trọng - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
- 1055660 — Kho bạc Nhà nước Lâm Hà - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
- 1055661 — Kho bạc Nhà nước Cát Tiên - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
- 1055662 — Kho bạc Nhà nước Đơn Dương - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
- 1055663 — Kho bạc Nhà nước Đạ Huoai - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
- 1055694 — Kho bạc Nhà nước ĐaTẻh - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
- 1055696 — Kho bạc Nhà nước Di Linh - Kho bạc Nhà nước Lâm Đồng
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
