1055559 Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá
1055559 là mã của Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá trong danh mục cơ quan tài chính .
Văn phòng Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055559
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
| Mã cơ quan cấp trên | 1055562 |
| Đơn vị cấp trên | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá |
| Mã địa bàn | 14797 |
| Địa bàn | Phường Hạc Thành |
| Địa chỉ | Số 572 - Đường Nguyễn Trãi, TP. Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa |
| Mã chương | 018 |
| Cơ quan thành lập | Cục Dự trữ Quốc gia |
Dùng mã cơ quan tài chính ở đâu
- Mã cơ quan tài chính dùng trong hệ thống quản lý ngân sách để xác định cơ quan giao dự toán và thẩm định quyết toán cho đơn vị sử dụng ngân sách.
- Mỗi đơn vị sử dụng ngân sách gắn với đúng một cơ quan tài chính theo cấp ngân sách của mình: trung ương, tỉnh, huyện hay xã.
Mã khác cùng địa bàn (Phường Hạc Thành)
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1055327 — Kho bạc Nhà nước TP Thanh Hoá - Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1055562 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá
- 1055784 — Kho bạc Nhà nước Thanh Hoá - Cấp 3
- 1055785 — Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa
- 1056038 — Tỉnh Thanh Hóa - VP Chi cục Thuế khu vực X
- 1056041 — Thuế Tỉnh Thanh Hóa
- 1056991 — Chi cục Hải quan Khu vực X
- 1145566 — Thuế tỉnh Thanh Hóa
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá)
- 1055557 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Ngọc Lặc
- 1055560 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Triệu Sơn
- 1055563 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Xương
- 1055573 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Thiệu Yên
- 1055574 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Đông Thiệu
- 1055575 — Tổng kho Dự trữ Nông Cống
- 1055578 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Hà Trung
- 1055581 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Hoằng Hoá
Các mã cùng nhánh
- 1000111 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Chơn Thành
- 1000144 — Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Bù Đốp
- 1000651 — Sở Tài Chính Quảng Ngãi
- 1000742 — Bộ Tài chính
- 1000782 — Phòng Tài chính - Kế hoạch
- 1001183 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố Hưng Yên
- 1001220 — Phòng Tài chính - Kế hoạch Thành phố
- 1001326 — Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Vinh
- 1001354 — Phòng Tài chính Huyện Điện Biên Đông
- 1001366 — Phòng Tài chính - KH Huyện Chưprông
- 1001367 — Phòng tài chính kế hoạch huyện Chưprông
- 1001440 — Phòng tài chính lập thạch
