1056079 Kho bạc Nhà nước Tam Điệp - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
1056079 là mã của Kho bạc Nhà nước Tam Điệp - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Tam Điệp - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056079
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 186 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 20/03/1990 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3 |
| Địa bàn | Phường Tam Điệp |
| Địa chỉ | Phố Trần Phú, Phường Bắc Sơn, Thị xã Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056081 |
| Mã địa bàn | 14362 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Ninh Bình - Cấp 3)
- 1056223 — Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056226 — Kho bạc Nhà nước Hoa Lư
- 1056227 — Kho bạc Nhà nước Yên Mô - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056228 — Kho bạc Nhà nước Nho Quan - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056229 — Kho bạc Nhà nước Gia Viễn - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056377 — Kho bạc Nhà nước Yên Khánh - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056378 — Kho bạc Nhà nước Kim Sơn - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
Các mã cùng nhánh
- 1056072 — Kho bạc Nhà nước Quỳnh Phụ - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056073 — Kho bạc Nhà nước Hải Hậu - Kho bạc Nhà nước Nam Định
- 1056075 — Kho bạc Nhà nước Vũ Thư - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056076 — Kho bạc Nhà nước Nghĩa Hưng - Kho bạc Nhà nước Nam Định
- 1056077 — Kho bạc Nhà nước Thái Thụy - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056078 — Kho bạc Nhà nước Đông Hưng - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056080 — Kho bạc Nhà nước Hưng Hà - Kho bạc Nhà nước Thái Bình
- 1056082 — Kho bạc Nhà nước Vân Đồn - Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh
- 1056084 — Kho bạc Nhà nước Tiên Yên - Kho bạc Nhà nước Quảng Ninh
- 1056085 — Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
- 1056087 — Kho bạc Nhà nước Bạch Thông - Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn
- 1056089 — Kho bạc Nhà nước Bắc Sơn - Kho bạc Nhà nước Lạng Sơn
