1056381 Kho bạc Nhà nước Đồng Văn - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
1056381 là mã của Kho bạc Nhà nước Đồng Văn - Kho bạc Nhà nước Hà Giang trong danh mục cơ quan kho bạc .
Kho bạc Nhà nước Đồng Văn - Kho bạc Nhà nước Hà Giang do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1056381
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 325 TC/QĐ/TCCB |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 30/08/1991 |
| Cấp đơn vị | 4 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Đơn vị cấp trên | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3 |
| Địa chỉ | Xã Đồng Văn, Huyện Đồng Văn, Tỉnh Hà Giang |
| Cơ quan thành lập | Bộ Tài chính |
| Mã chương | 018 |
| Mã cơ quan cấp trên | 1056230 |
Dùng mã Kho bạc Nhà nước ở đâu
- Mã Kho bạc Nhà nước là ô bắt buộc trên giấy nộp tiền vào ngân sách — đây là nơi khoản tiền được hạch toán, và phải là đơn vị kho bạc nơi cơ quan thu mở tài khoản.
- Đơn vị sử dụng ngân sách còn dùng mã này khi rút dự toán, thanh toán vốn đầu tư và đối chiếu số dư tài khoản.
- Ghi sai mã kho bạc thì chứng từ bị từ chối ngay ở khâu tiếp nhận chứ không vào được hệ thống.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Kho bạc Nhà nước Hà Giang - Cấp 3)
- 1055311 — Kho bạc Nhà nước Hoàng Su Phì - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1055317 — Kho bạc Nhà nước Bắc Quang - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056231 — Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056379 — Kho bạc Nhà nước Yên Minh - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056380 — Kho bạc Nhà nước Quản Bạ - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056382 — Kho bạc Nhà nước Mèo Vạc - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056383 — Kho bạc Nhà nước Vị Xuyên - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056384 — Kho bạc Nhà nước Xín Mần - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056385 — Kho bạc Nhà nước Bắc Mê - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
Các mã cùng nhánh
- 1056374 — Kho bạc Nhà nước Trà Cú - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1056376 — Kho bạc Nhà nước Tiểu Cần - Kho bạc Nhà nước Trà Vinh
- 1056377 — Kho bạc Nhà nước Yên Khánh - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056378 — Kho bạc Nhà nước Kim Sơn - Kho bạc Nhà nước Ninh Bình
- 1056379 — Kho bạc Nhà nước Yên Minh - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056380 — Kho bạc Nhà nước Quản Bạ - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056382 — Kho bạc Nhà nước Mèo Vạc - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056383 — Kho bạc Nhà nước Vị Xuyên - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056384 — Kho bạc Nhà nước Xín Mần - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056385 — Kho bạc Nhà nước Bắc Mê - Kho bạc Nhà nước Hà Giang
- 1056386 — Kho bạc Nhà nước Bắc Yên - Kho bạc Nhà nước Sơn La
- 1056387 — Kho bạc Nhà nước Phù Yên - Kho bạc Nhà nước Sơn La
