2995345 | Chi cục Hải quan Sân bay Tân Sơn nhất - Đội CPN DHL | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995355 | Chi cục Hải quan Quảng Ngãi | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995358 | Chi Cục Hải quan cửa khẩu Bờ Y Gia Lai | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995369 | Hải quan cửa khẩu A Đớt | 721/QĐ-BTC | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính |
2995428 | Hải quan Sóc Trăng | 1679/QĐ-BTC | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995429 | Chi cục Hải quan Hòa Trung | 1681/QĐ-BTC | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995430 | Hải quan Yên Bái | 2959/QĐ-BTc | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Quỹ tài chính Nhà nước ngoài ngân sách |
2995431 | Hải quan Chuyển phát nhanh | 16743/CHQ-NVTHQ | 4 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995440 | Đội phúc tập - Kiểm tra sau thông quan - Chi cục Hải quan Khu vực V | 1669/QĐ-BTC | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995445 | Chi cục Hải quan Sân bay QT Nội Bài - Đội GS | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995446 | Chi cục Hải quan Sân bay QT Nội Bài - Đội QL Thuế | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995447 | Chi cục Hải quan Sân bay QT Tân Sơn Nhất - Đội TNT | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995448 | Chi cục Hải quan Sân bay QT Tân Sơn Nhất- Đơn vị mới phát sinh | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995449 | Chi cục Hải quan Sân bay QT Tân Sơn Nhất- Đội UPS | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995450 | Chi cục Hải quan CK Cảng SG Khu vực IV (Sotrans) | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995451 | Đội thủ tục HQ Quản lý KCN Yên Phong (Bắc Ninh) | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995452 | Đội thủ tục HQ Quản lý KCN Quế Võ (Bắc Ninh) | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995453 | Đội Nghiệp vụ Chi cục HQ Bắc Ninh | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995478 | Hải quan Thủ Dầu Một | 2674/QĐ-BTC | 4 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
2995490 | Hải quan cửa khẩu cảng tổng hợp Bình Dương | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995501 | Chi cục Kiểm tra sau Thông quan - Cục Hải quan Điện Biên | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995502 | Đội kiểm soát chống buôn lậu trực thuộc Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 118/QĐ-TCCB | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính |
2995506 | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Cam Ranh | 1128/QĐ-BTC | 3 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính |
2995507 | Hải quan Hòa Bình | 2836/QĐ-BTC | 2 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính |
2995508 | Đội Kiểm soát Hải quan - Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk | 1350/QĐ-TCCB | 3 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính |
2995522 | Hải quan cửa khẩu Lộc Thịnh | 2672/QĐ-BTC | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính |
2995523 | Hải quan Khu công nghiệp Yên Phong | 2675/QĐ-BTC | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính |
2995525 | Hải quan Hậu Giang | 1655/QĐ-BTC | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị quản lý hành chính |
2995526 | Hải quan Rạch Giá | 1861/QĐ-BTC | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
2995527 | Hải quan Bến Tre | 1868/QĐ-BTC | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |