1016278 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan | 16/2003/QĐ-BTC | 09/02/2003 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1019650 | Chi cục Kiểm định hải quan | 958/QĐ-BTC | 02/05/2025 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1045096 | Trường Hải quan Việt Nam | 1024/QĐ-BTC | 10/05/2010 | Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạo | Bộ Tài chính |
1048489 | Cơ quan Cục Hải quan | 382/QĐ-BTC | 01/02/2027 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1056985 | Văn phòng Cục Hải quan | 19/QĐ-CHQ | 02/05/2025 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1056988 | Chi cục Hải quan khu vực III | 91/TCHQ-TCCB | 31/05/1994 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1056989 | Cục Hải quan tỉnh Hà Giang | 91 | 31/05/1994 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1056990 | Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng | 91/TCHQ-TCCB | 31/05/1994 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1056991 | Chi cục Hải quan Khu vực X | 963/CHQ-TVQT | 01/04/2025 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058535 | Chi cục Hải quan khu vực I | 382/QĐ-BTC | 01/02/2027 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058536 | Chi cục Hải quan Khu vực II | 963/CHQ-TCQT | 01/04/2025 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058537 | Chi cục Hải quan Khu vực VII | 963/CHQ-TVQT | 01/04/2025 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058538 | Chi cục Hải quan Khu vực VI | 963/CHQ-TVQT | 01/04/2025 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058539 | Cục Hải quan tỉnh Điện Biên | 91/TCHQ-TCCB | 31/05/1994 | Đơn vị quản lý hành chính | Tổng cục Hải quan |
1058540 | Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị | 91/TCHQ-TCCB | 31/05/1994 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058541 | Cục Hải quan Huế | 91/TCHQ-TCCB | 31/05/1994 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058542 | Chi cục Hải quan khu vực VIII | 966/QĐ-BTC | 02/05/2025 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058543 | Cục Hải quan tỉnh Nghệ An | 91/TCHQ-TCCB | 31/05/1994 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058544 | Chi cục Hải quan khu vực XI | 382/QĐ-BTC | 01/02/2027 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058545 | Chi cục Hải quan Khu vực IX | 963/CHQ-TVQT | 01/04/2025 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058725 | Chi cục Hải quan Khu vực XIII | 963/CHQ-TVQT | 01/04/2025 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058726 | Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum | 91/TCHQ-TCCB | 31/05/1994 | Đơn vị quản lý hành chính | Tổng cục Hải quan |
1058727 | Chi cục Hải quan Khu vực XIV | 963/CHQ-TVQT | 01/04/2025 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058728 | Chi cục Hải quan Khu vực XV | 963/CHQ-TVQT | 01/04/2025 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058729 | Chi cục Hải quan Khu vực XII | 963/CHQ-TVQT | 01/04/2025 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058730 | Cục Hải quan tỉnh Bình Định | 91/TCHQ-TCCB | 31/05/1994 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058731 | Chi cục Hải quan Khu vực XVIII | 963/CHQ-TVQT | 01/04/2025 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058732 | Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh | 91/TCHQ-TCCB | 31/05/1994 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058733 | Chi cục Hải quan Khu vực XVI | 963/CHQ-TVQT | 01/04/2025 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |
1058919 | Cục Hải quan tỉnh Cà Mau | 91/TCHQ-TCCB | 31/05/1994 | Đơn vị quản lý hành chính | Cục Hải quan |