Danh mục Cơ quan Hải quan

Danh mục cơ quan Hải quan gồm các Chi cục Hải quan khu vực và đơn vị trực thuộc, kèm căn cứ thành lập. Mã đơn vị hải quan là thông tin bắt buộc trên tờ khai hải quan.

289 bản ghi289 còn hiệu lựcHải quan & xuất nhập khẩu

Bảng mã cơ quan hải quan

TênCăn cứNgày thành lậpLoại hình đơn vịĐơn vị cấp trên
1016278Chi cục Kiểm tra sau thông quan16/2003/QĐ-BTC09/02/2003Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1019650Chi cục Kiểm định hải quan958/QĐ-BTC02/05/2025Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1045096Trường Hải quan Việt Nam1024/QĐ-BTC10/05/2010Đơn vị sự nghiệp giáo dục - đào tạoBộ Tài chính
1048489Cơ quan Cục Hải quan382/QĐ-BTC01/02/2027Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1056985Văn phòng Cục Hải quan19/QĐ-CHQ02/05/2025Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1056988Chi cục Hải quan khu vực III91/TCHQ-TCCB31/05/1994Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1056989Cục Hải quan tỉnh Hà Giang9131/05/1994Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1056990Cục Hải quan tỉnh Cao Bằng91/TCHQ-TCCB31/05/1994Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1056991Chi cục Hải quan Khu vực X963/CHQ-TVQT01/04/2025Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058535Chi cục Hải quan khu vực I382/QĐ-BTC01/02/2027Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058536Chi cục Hải quan Khu vực II963/CHQ-TCQT01/04/2025Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058537Chi cục Hải quan Khu vực VII963/CHQ-TVQT01/04/2025Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058538Chi cục Hải quan Khu vực VI963/CHQ-TVQT01/04/2025Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058539Cục Hải quan tỉnh Điện Biên91/TCHQ-TCCB31/05/1994Đơn vị quản lý hành chínhTổng cục Hải quan
1058540Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị91/TCHQ-TCCB31/05/1994Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058541Cục Hải quan Huế91/TCHQ-TCCB31/05/1994Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058542Chi cục Hải quan khu vực VIII966/QĐ-BTC02/05/2025Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058543Cục Hải quan tỉnh Nghệ An91/TCHQ-TCCB31/05/1994Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058544Chi cục Hải quan khu vực XI382/QĐ-BTC01/02/2027Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058545Chi cục Hải quan Khu vực IX963/CHQ-TVQT01/04/2025Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058725Chi cục Hải quan Khu vực XIII963/CHQ-TVQT01/04/2025Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058726 Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum91/TCHQ-TCCB31/05/1994Đơn vị quản lý hành chínhTổng cục Hải quan
1058727Chi cục Hải quan Khu vực XIV963/CHQ-TVQT01/04/2025Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058728Chi cục Hải quan Khu vực XV963/CHQ-TVQT01/04/2025Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058729Chi cục Hải quan Khu vực XII963/CHQ-TVQT01/04/2025Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058730Cục Hải quan tỉnh Bình Định91/TCHQ-TCCB31/05/1994Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058731Chi cục Hải quan Khu vực XVIII963/CHQ-TVQT01/04/2025Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058732Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh91/TCHQ-TCCB31/05/1994Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058733Chi cục Hải quan Khu vực XVI963/CHQ-TVQT01/04/2025Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan
1058919Cục Hải quan tỉnh Cà Mau91/TCHQ-TCCB31/05/1994Đơn vị quản lý hành chínhCục Hải quan

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi289
Còn hiệu lực289
Có ghi căn cứ pháp lý117

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ