Danh mục Cơ quan Hải quan

Danh mục cơ quan Hải quan gồm các Chi cục Hải quan khu vực và đơn vị trực thuộc, kèm căn cứ thành lập. Mã đơn vị hải quan là thông tin bắt buộc trên tờ khai hải quan.

Bảng mã cơ quan hải quan

TênCăn cứĐơn vị cấp trênĐịa bànMã cơ quan cấp trên
2995113Hải quan cửa khẩu quốc tế Xa Mát Cục Hải quan tỉnh Tây NinhXã Tân Lập1058732
2995114Hải quan cửa khẩu quốc tế Mộc BàiCục Hải quan tỉnh Tây NinhXã Bến Cầu1058732
2995115Hải quan cửa khẩu Kà TumCục Hải quan tỉnh Tây NinhXã Tân Đông1058732
2995116Hải quan cửa khẩu Sóc GiangChi cục Hải quan Khu vực XVIXã Trường Hà1058733
2995117Đội đầu tư, gia công - Hải quan Khu chế xuất và Khu công nghiệp Hải Phòng15980/HQHP-TXNKChi cục Hải quan khu vực IIIThành phố Hải Phòng1056988
2995118Hải quan Khu chế xuất và Khu công nghiệp Hải PhòngChi cục Hải quan khu vực IIIThành phố Hải Phòng1056988
2995119Hải quan cửa khẩu cảng Đình VũChi cục Hải quan khu vực IIIPhường Đông Hải1056988
2995120Phòng nghiệp Vụ Hải quanb - Chi cục Hải quan Khu vực III142 /CHQ-NVTHQChi cục Hải quan khu vực IIIThành phố Hải Phòng1056988
2995121Đội phúc tập - Kiểm tra sau thông quan - Chi cục Hải quan Khu vực III15980/HQHP-TXNKChi cục Hải quan khu vực IIIThành phố Hải Phòng1056988
2995122Hải quan Thái BìnhChi cục Hải quan Khu vực IVTỉnh Hưng Yên1124095
2995123Hải quan Hưng YênChi cục Hải quan khu vực IIITỉnh Hưng Yên1056988
2995127Hải quan Bắc GiangChi cục Hải quan Khu vực VTỉnh Bắc Ninh1115080
2995128Hải quan cửa khẩu cảng Nghi SơnChi cục Hải quan Khu vực XTỉnh Thanh Hoá1056991
2995129Đội phúc tập - Kiểm tra sau thông quan - Chi cục Hải quan Khu vực XChi cục Hải quan Khu vực XTỉnh Thanh Hoá1056991
2995133Hải quan cửa khẩu cảng Vũng ÁngChi cục Hải quan khu vực XI1058544
2995135Đội nghiệp vụ Hải quan Cửa khẩu A Dớt Thừa Thiên HuếCục Hải quan HuếThành phố Huế1058541
2995136Hải quan cửa khẩu cảng Chân MâyCục Hải quan HuếThành phố Huế1058541
2995138Hải quan Vân PhongChi cục Hải quan Khu vực XIIITỉnh Khánh Hoà1058725
2995139Đội phúc tập - Kiểm tra sau thông quan142/CHQ-NVTHQChi cục Hải quan Khu vực XIIITỉnh Khánh Hoà1058725
2995140Chi Cục Hải quan Biên HòaChi cục Hải quan Khu vực XVIIITỉnh Đồng Nai1058731
2995143Hải quan cửa khẩu Hoàng DiệuChi cục Hải quan Khu vực XVIIIThành phố Hồ Chí Minh1058731
2995144Hải quan Sóng ThầnChi cục Hải quan Khu vực XVIThành phố Hồ Chí Minh1058733
2995145Hải quan Khu công nghiệp Sóng ThầnChi cục Hải quan Khu vực IIThành phố Hồ Chí Minh1058536
2995147Hải quan Khu công nghiệp Việt Nam - SingaporeChi cục Hải quan Khu vực IIThành phố Hồ Chí Minh1058536
2995148Hải quan Khu công nghiệp Việt HươngChi cục Hải quan Khu vực IIThành phố Hồ Chí Minh1058536
2995149Hải quan Khu công nghiệp Mỹ PhướcChi cục Hải quan Khu vực IIThành phố Hồ Chí Minh1058536
2995150Chi Cục Hải quan quản lý ngoài KCN Bình DươngChi cục Hải quan Khu vực XVIThành phố Hồ Chí Minh1058733
2995154Chi Cục Hải quan Bắc Đai An GiangCục Hải quan tỉnh An GiangTỉnh An Giang1058923
2995155Hải quan cửa khẩu Khánh BìnhCục Hải quan tỉnh An GiangTỉnh An Giang1058923
2995158Chi Cục kiểm tra sau thông quan Hải Quan Cần ThơThành phố Cần Thơ

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi289
Còn hiệu lực289
Có ghi căn cứ pháp lý117

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ