Danh mục cơ quan Hải quan gồm các Chi cục Hải quan khu vực và đơn vị trực thuộc, kèm căn cứ thành lập. Mã đơn vị hải quan là thông tin bắt buộc trên tờ khai hải quan.
| Mã | Tên | Căn cứ | Cơ quan chủ quản | Ngày thành lập | Cấp đơn vị |
|---|---|---|---|---|---|
1058920 | Chi cục Hải quan Khu vực XVII | 963/CHQ-TVQT | Bộ Tài chính | 01/04/2025 | 3 |
1058921 | Chi cục Hải quan Khu vực XX | 963/CHQ-TVQT | Bộ Tài chính | 01/04/2025 | 3 |
1058923 | Cục Hải quan tỉnh An Giang | 91/TCHQ-TCCB | Bộ Tài chính | 31/05/1994 | 3 |
1058924 | Ban Công nghệ thông tin và Thống kê hải quan | 03/QĐ-CHQ | Bộ Tài chính | 02/05/2025 | 3 |
1058925 | Viện nghiên cứu Hải quan | 1075/QĐ-TCCB | Bộ Tài chính | 24/10/2001 | 3 |
1058927 | Chi cục Điều tra Chống buôn lậu | 955/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 02/05/2025 | 3 |
1058928 | Báo Hải quan | 387/QĐ-TCCB | Bộ Tài chính | 19/11/1998 | 3 |
1059035 | Cục Hải quan Tỉnh Quảng Nam | 87/QĐ-TTG | Bộ Tài chính | 03/07/2002 | 3 |
1059110 | Cục Hải quan | 16/NĐ-CP | Bộ Tài chính | 06/03/1994 | 2 |
1059112 | Cục Hải quan Tỉnh Bình Phước | 165/2001/QĐ -TTG | Bộ Tài chính | 23/10/2001 | 3 |
1059113 | Cục Hải quan Tỉnh Quảng Ngãi | 86/2002/QĐ-TTG | Bộ Tài chính | 03/07/2002 | 3 |
1075010 | Chi cục Kiểm định Hải quan 4 | 32/2003/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 16/03/2003 | 4 |
1077668 | Chi cục Kiểm định Hải quan 3 | Bộ Tài chính | 3 | ||
1077688 | Cảng vụ Hàng hải Quảng Bình | 68/1999/QĐ-CHHVN | Bộ Giao thông - Vận tải | 01/04/1999 | 3 |
1100436 | Chi cục Hải quan Phú Yên | Sở Tài chính | 18/07/1995 | 4 | |
1109345 | Cục Thuế xuất nhập khẩu | 1017/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 10/05/2010 | 3 |
1110022 | Chi cục Kiểm định Hải quan 2 | 2516/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 04/10/2010 | 3 |
1115080 | Chi cục Hải quan Khu vực V | 963/CHQ-TVQT | Bộ Tài chính | 01/04/2025 | 3 |
1115300 | Chi cục Hải quan Tỉnh Sơn La | Các đơn vị khác | 0 | ||
1115826 | Chi cục Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Nội Bài | 101 | Bộ Tài chính | 02/08/1985 | 3 |
1124095 | Chi cục Hải quan Khu vực IV | 963/CHQ-TVQT | Bộ Tài chính | 01/04/2025 | 3 |
1124534 | Cục Quản lý rủi ro | 1386/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 19/06/2016 | 0 |
1124535 | Cục Giám sát quản lý về Hải quan | 1385/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 19/06/2016 | 0 |
1135206 | Chi cục Hải quan Khu vực XVIII | 382/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 25/02/2025 | 3 |
1135207 | Chi cục Hải quan khu vực V | 382/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 25/02/2025 | 3 |
1135247 | Chi cục Hải quan khu vực XIX | 382/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 25/02/2025 | 3 |
1135425 | Chi cục Hải quan khu vực XVI | 382/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 25/02/2025 | 3 |
1135441 | Chi cục Hải quan Khu vực IX | 382/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 25/02/2025 | 3 |
1150089 | Chi cục Hải quan khu vực XVI | 2019/QĐ-BTC | Bộ Tài chính | 10/06/2025 | 3 |
1156362 | TEST 2 | 14/QĐ-CHQ | Bộ Tài chính | 04/03/2025 | 0 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 289 |
| Còn hiệu lực | 289 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 117 |